Bradford City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bolton Wanderers

Bradford City A.F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Bradford City A.F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bradford City A.F.C. thắng 1, hòa 5, Bolton Wanderers thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 34
Sân vận động
The Utilita Energy Stadium, Bradford, West Yorkshire
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
DLLWW Bradford City A.F.C.
DLLLL Bolton Wanderers
  1. HT0-0
  2. 62' Paudie O’Connor
  3. 62' Ricardo Almeida Santos
  4. 71' B. Clarke C. Vernam
  5. 71' D. Rowe C. Cooke
  6. 78' N. Delfouneso A. Sarcevic
  7. 82' J. Stevens O. Crankshaw
  8. 82' C. Donaldson A. Cook
  9. 83' 0-1 N. Delfouneso
  10. 87' S. Miller E. Doyle
  11. 87' A. Gnahoua L. Isgrove
  12. 90'+2 D. Rowe · A. O'Connor 1-1
  13. FT1-1

Đội hình

Bradford City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Trueman
  1. 13S. Hornby 6.7
  2. 5N. Canavan 7.3
  3. 6A. O'Connor 7.2
  4. 4P. O'Connor 7.0
  5. 23C. Wood 6.7
  6. 8C. Cooke ▼ 71' 6.3
  7. 22L. Sutton 6.9
  8. 15C. Vernam ▼ 71' 6.2
  9. 18E. Watt 6.6
  10. 31O. Crankshaw ▼ 82' 7.2
  11. 29A. Cook ▼ 82' 6.7

Dự bị 7

  1. 16B. Clarke ▲ 71' 6.5
  2. 28D. Rowe ▲ 71' 7.5
  3. 12J. Stevens ▲ 82' 6.6
  4. 10C. Donaldson ▲ 82' 6.5
  5. 1R. O'Donnell
  6. 26K. Scales
  7. 24F. Cousin-Dawson
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Evatt
  1. 13M. Gilks 6.6
  2. 27A. Baptiste 6.3
  3. 28D. John 6.6
  4. 4M. Williams 6.9
  5. 5Ricardo 7.0
  6. 29K. Lee 7.0
  7. 10A. Sarcevic ▼ 78' 7.3
  8. 2G. Jones 6.2
  9. 23L. Isgrove ▼ 87' 7.0
  10. 9E. Doyle ▼ 87' 6.5
  11. 30O. Afolayan 6.7

Dự bị 7

  1. 7N. Delfouneso ▲ 78' 7.5
  2. 20S. Miller ▲ 87' 6.3
  3. 24A. Gnahoua ▲ 87' 6.5
  4. 25G. Thomason
  5. 14M. Maddison
  6. 18A. Tutte
  7. 21H. Brockbank

Thống kê

014
510
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm15
2Trúng đích3
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn7
4Phạt góc5
1Việt vị4
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
2Cứu thua1
322Chuyền bóng433
199Chuyền chính xác305
62%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu52
65Ghi được71
70Thủng lưới62
1.18Bàn thắng mỗi trận1.37
14Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn24
30Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu