Bolton Wanderers vs Bradford City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 1-0 Bradford City A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 27 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 4, hòa 5, Bradford City A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 9
- Sân vận động
- University of Bolton Stadium, Bolton
- Trọng tài
- B. Toner
- Phong độ
- DLLLL Bolton Wanderers
- DLLWW Bradford City A.F.C.
- 13' N. Delfouneso 1-0
- 27' Ryan Delaney
- HT1-0
- 51' Finn Cousin-Dawson
- 65' ▲ J. Mascoll ▼ H. Brockbank
- 69' ▲ H. Pritchard ▼ F. Cousin-Dawson
- 76' ▲ B. Comley ▼ A. Tutte
- 76' ▲ A. Samuels ▼ B. Clarke
- 90' Ronan Darcy
- 90'+2 ▲ R. Darcy ▼ A. Gnahoua
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Crellin 8.0
- 27A. Baptiste 7.0
- 5Ricardo 6.7
- 6R. Delaney 7.5
- 21H. Brockbank ▼ 65' 6.9
- 30P. Kioso 6.9
- 18A. Tutte ▼ 76' 7.2
- 11A. Crawford 7.3
- 10A. Sarcevic 7.0
- 7N. Delfouneso ⚽ 7.3
- 24A. Gnahoua ▼ 90' 6.5
Dự bị 7
- 15J. Mascoll ▲ 65' 6.3
- 8B. Comley ▲ 76' 6.5
- 17R. Darcy ▲ 90'
- 16R. Greenidge
- 4G. Taft
- 12J. Hickman
- 3L. Gordon
- 1R. O'Donnell 6.6
- 6A. O'Connor 8.3
- 5B. Richards-Everton 6.9
- 4P. O'Connor 8.2
- 23C. Wood 7.9
- 24F. Cousin-Dawson ▼ 69' 6.5
- 2B. Hosannah 6.9
- 8C. Cooke 6.9
- 18E. Watt 6.0
- 10C. Donaldson 6.9
- 16B. Clarke ▼ 76' 5.9
Dự bị 7
- 7H. Pritchard ▲ 69' 6.7
- 14A. Samuels ▲ 76' 6.3
- 21R. Staunton
- 13S. Hornby
- 15T. French
- 32D. Mottley-Henry
- 3J. Longridge
Thống kê
02⚑2
⚑610
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm11
3Trúng đích2
10Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
2Phạt góc6
3Việt vị5
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
338Chuyền bóng512
247Chuyền chính xác423
73%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu55
71Ghi được65
62Thủng lưới70
1.37Bàn thắng mỗi trận1.18
19Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai30