Grimsby Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oldham Athletic A.F.C.

Grimsby Town F.C. vs Oldham Athletic A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 0-0 Oldham Athletic A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 1, hòa 3, Oldham Athletic A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 21
Sân vận động
Blundell Park, Cleethorpes, North East Lincolnshire
Trọng tài
T. Nield
Phong độ
DDDDW Grimsby Town F.C.
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
  1. 33' Carl Piergianni
  2. 39' Matthew Pollock
  3. HT0-0
  4. 60' J. Tilley G. Williams
  5. 67' D. Keillor-Dunn J. Luamba
  6. 68' Ben Garrity
  7. 73' H. Clifton Filipe Morais
  8. 83' I. Jackson O. Edwards
  9. 86' Elliott Hewitt
  10. 86' Brice Ntambwe
  11. 88' Danny Preston
  12. FT0-0

Đội hình

Grimsby Town F.C.
  1. 23S. Russell 7.7
  2. 6L. Waterfall 7.3
  3. 2L. Hendrie 7.3
  4. 22E. Hewitt 7.2
  5. 3D. Preston 7.2
  6. 25M. Pollock 7.7
  7. 18Filipe Morais ▼ 73' 6.7
  8. 4D. Rose 6.6
  9. 10G. Williams ▼ 60' 6.7
  10. 7M. Green 6.6
  11. 20O. Edwards ▼ 83' 6.9

Dự bị 7

  1. 21J. Tilley ▲ 60' 6.5
  2. 15H. Clifton ▲ 73' 6.9
  3. 16I. Jackson ▲ 83' 6.2
  4. 29J. Starbuck
  5. 37K. Bennett
  6. 13O. Battersby
  7. 12M. Gibson
Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Kewell
  1. 1I. Lawlor 7.3
  2. 5C. Piergianni 6.6
  3. 3C. Borthwick-Jackson 7.2
  4. 14D. Fage 7.0
  5. 17J. Barnett 6.6
  6. 16B. Ntambwe 6.7
  7. 24D. Bahamboula 6.6
  8. 19Z. Dearnley 6.9
  9. 2H. Clarke 8.2
  10. 6B. Garrity 6.9
  11. 29J. Luamba ▼ 67' 6.7

Dự bị 7

  1. 10D. Keillor-Dunn ▲ 67' 6.3
  2. 22R. Diarra
  3. 33L. Bilboe
  4. 25A. McCalmont
  5. 34T. Hamer
  6. 4Sido Jombati
  7. 8C. Whelan

Thống kê

030
830
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm12
1Trúng đích2
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
0Phạt góc8
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua1
360Chuyền bóng378
214Chuyền chính xác234
59%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu57
42Ghi được96
81Thủng lưới95
0.82Bàn thắng mỗi trận1.68
10Giữ sạch lưới8
27Trên 2.5 bàn40
17Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu