Bolton Wanderers
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Stockport County F.C.

Bolton Wanderers vs Stockport County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 4-1 Stockport County F.C. tại League One, 24 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 3, Stockport County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Final
Sân vận động
Wembley Stadium, London
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LWLWL Stockport County F.C.
  1. 3' R. Rodrigues 1-0
  2. 12' Adama Sidibeh
  3. 29' 1-1 A. Sidibeh · O. Bailey
  4. HT1-1
  5. 60' Kyle Wootton
  6. 62' S. Dalby X. Simons
  7. 64' K. Woottonphản lưới 2-1
  8. 65' J. Diamond L. Barry
  9. 65' T. Olaofe A. Sidibeh
  10. 65' B. Andresson J. Stokes
  11. 72' I. Cissoko T. Gale
  12. 72' J. McAtee M. Burstow
  13. 76' C. Christie M. Conway
  14. 80' Odin Bailey
  15. 81' M. Mothersille B. Osborn
  16. 81' S. Dalby · J. McAtee 3-1
  17. 90'+2 Ibrahim Cissoko
  18. 90'+2 Josh Dacres-Cogley
  19. 90'+5 C. Connolly T. Edun
  20. 90' R. Rodrigues11m 4-1
  21. FT4-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 7.0
  2. 14J. Osei-Tutu 7.0
  3. 3C. Forino-Joseph 7.0
  4. 6G. Johnston 7.6
  5. 25M. Conway ▼ 76' 6.9
  6. 4X. Simons ▼ 62' 6.3
  7. 8J. Sheehan 6.7
  8. 19A. Cozier-Duberry 6.5
  9. 27R. Rodrigues ⚽2 8.7
  10. 11T. Gale ▼ 72' 6.9
  11. 48M. Burstow ▼ 72' 6.2

Dự bị 7

  1. 23D. Harrington
  2. 20I. Cissoko ▲ 72' 7.2
  3. 29C. Christie ▲ 76' 7.3
  4. 22K. Dempsey
  5. 10S. Dalby ▲ 62' 7.7
  6. 45J. McAtee ▲ 72' 6.9
  7. 21E. Erhahon
Stockport County F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Dave Challinor
  1. 34C. Addai 6.3
  2. 2J. Dacres-Cogley 5.2
  3. 19K. Wootton 5.2
  4. 15E. Pye 6.2
  5. 14T. Edun ▼ 90' 5.3
  6. 27O. Bailey 6.2
  7. 26O. Norwood 6.6
  8. 23B. Osborn ▼ 81' 6.2
  9. 28J. Stokes ▼ 65' 6.0
  10. 20L. Barry ▼ 65' 6.3
  11. 29A. Sidibeh ▼ 65' 6.9

Dự bị 7

  1. 1B. Hinchliffe
  2. 16C. Connolly ▲ 90'
  3. 7J. Diamond ▲ 65' 6.7
  4. 9T. Olaofe ▲ 65' 6.3
  5. 18L. Fiorini
  6. 11M. Mothersille ▲ 81' 6.7
  7. 22B. Andresson ▲ 65' 6.6

Thống kê

005
221
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm7
9Trúng đích4
3Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
5Phạt góc2
0Việt vị5
8Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua6
-1.84Bàn thắng ngăn chặn-1.84
383Chuyền bóng279
295Chuyền chính xác188
77%Chính xác chuyền67%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu64
104Ghi được101
66Thủng lưới81
1.7Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn37
67Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu