Bolton Wanderers
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stockport County F.C.

Bolton Wanderers vs Stockport County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 0-1 Stockport County F.C. tại League One, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 3, Stockport County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LWLWL Stockport County F.C.
  1. 6' Kyle Knoyle
  2. 45' John McAtee
  3. HT0-0
  4. 46' C. Connolly K. Knoyle
  5. 46' I. Touray R. Rydel
  6. 46' K. Wootton B. Andrésson
  7. 60' Callum Camps
  8. 63' Lewis Bate
  9. 66' J. Fevrier C. Camps
  10. 67' O. Moxon O. Norwood
  11. 69' Carlos Gomes J. McAtee
  12. 70' J. Matete A. Morley
  13. 72' 0-1 I. Olaofe · I. Touray
  14. 78' K. Lolos J. Randall
  15. 79' W. Forrester E. Toal
  16. 84' Owen Moxon
  17. 87' S. Schön J. Dacres-Cogley
  18. 90'+2 Jay Matete
  19. FT0-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Schumacher
  1. 1N. Baxter 7.2
  2. 18E. Toal ▼ 79' 6.9
  3. 21C. Forino 7.2
  4. 4G. Thomason 7.5
  5. 12J. Dacres-Cogley ▼ 87' 6.3
  6. 16A. Morley ▼ 70' 6.9
  7. 8J. Sheehan 7.0
  8. 14J. Osei-Tutu 7.2
  9. 31J. Randall ▼ 78' 6.9
  10. 45J. McAtee ▼ 69' 6.9
  11. 19A. Collins 6.6

Dự bị 7

  1. 7Carlos Gomes ▲ 69' 6.6
  2. 28J. Matete ▲ 70' 7.0
  3. 17K. Lolos ▲ 78' 6.9
  4. 15W. Forrester ▲ 79' 6.7
  5. 23S. Schön ▲ 87' 6.6
  6. 20L. Southwood
  7. 2G. Jones
Stockport County F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: D. Challinor
  1. 34C. Addai 7.3
  2. 2K. Knoyle ▼ 46' 6.7
  3. 33B. Hills 7.0
  4. 15E. Pye 7.2
  5. 23R. Rydel ▼ 46' 6.6
  6. 4L. Bate 6.9
  7. 26O. Norwood ▼ 67' 7.0
  8. 14W. Collar 6.5
  9. 8C. Camps ▼ 66' 6.6
  10. 9I. Olaofe 7.3
  11. 22B. Andrésson ▼ 46' 6.2

Dự bị 7

  1. 16C. Connolly ▲ 46' 7.2
  2. 3I. Touray ▲ 46' 7.2
  3. 19K. Wootton ▲ 46' 6.9
  4. 10J. Fevrier ▲ 66' 6.9
  5. 21O. Moxon ▲ 67' 6.2
  6. 25M. Metcalfe
  7. 24S. Cosgrove

Thống kê

026
440
61%Kiểm soát bóng39%
16Dứt điểm7
3Trúng đích5
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn1
6Phạt góc4
3Việt vị0
13Phạm lỗi23
2Thẻ vàng4
4Cứu thua3
519Chuyền bóng333
437Chuyền chính xác244
84%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu62
92Ghi được96
90Thủng lưới68
1.48Bàn thắng mỗi trận1.55
13Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn28
62Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu