Bolton Wanderers
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Stockport County F.C.

Bolton Wanderers vs Stockport County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-2 Stockport County F.C. tại League One, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 3, Stockport County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 42
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
LWLWL Stockport County F.C.
  1. 39' J. Kenny 1-0
  2. 45' 1-1 A. Sidibeh
  3. HT1-1
  4. 46' T. Edun L. Bate
  5. 51' 1-2 T. Edun
  6. 64' T. Gale R. Apter
  7. 67' R. Dixon J. Dacres-Cogley
  8. 72' R. Rodrigues K. Dempsey
  9. 72' A. Cozier-Duberry I. Cissoko
  10. 72' M. Burstow J. Kenny
  11. 79' B. Osbornphản lưới 2-2
  12. 80' Adama Sidibeh
  13. 82' J. Stokes A. Sidibeh
  14. 83' L. Barry J. Diamond
  15. 89' Louie Barry
  16. 90'+4 Louie Barry
  17. 90'+4 Louie Barry
  18. FT2-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1J. Bonham 6.3
  2. 14J. Osei-Tutu 6.2
  3. 18E. Toal 6.3
  4. 3C. Forino-Joseph 7.2
  5. 25M. Conway 6.6
  6. 8J. Sheehan 7.2
  7. 22K. Dempsey ▼ 72' 6.9
  8. 15R. Apter ▼ 64' 6.7
  9. 10S. Dalby 6.2
  10. 20I. Cissoko ▼ 72' 7.0
  11. 9J. Kenny ▼ 72' 7.5

Dự bị 7

  1. 23D. Harrington
  2. 26L. Temple
  3. 29C. Christie
  4. 27R. Rodrigues ▲ 72' 7.0
  5. 11T. Gale ▲ 64' 6.3
  6. 19A. Cozier-Duberry ▲ 72' 7.0
  7. 48M. Burstow ▲ 72' 6.2
Stockport County F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Dave Challinor
  1. 34C. Addai 6.3
  2. 2J. Dacres-Cogley ▼ 67' 6.2
  3. 5J. Olowu 6.9
  4. 15E. Pye 6.6
  5. 23B. Osborn 7.2
  6. 4L. Bate ▼ 46' 6.3
  7. 26O. Norwood 7.2
  8. 7J. Diamond ▼ 83' 6.7
  9. 27O. Bailey 6.3
  10. 19K. Wootton 6.3
  11. 29A. Sidibeh ▼ 82' 6.6

Dự bị 7

  1. 1B. Hinchliffe
  2. 14T. Edun ▲ 46' 7.2
  3. 3O. Dodgson
  4. 28J. Stokes ▲ 82' 6.6
  5. 12R. Dixon ▲ 67' 6.6
  6. 20L. Barry ▲ 83' 5.3
  7. 11M. Mothersille

Thống kê

0012
431
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm12
3Trúng đích4
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
12Phạt góc4
0Việt vị2
5Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
421Chuyền bóng434
338Chuyền chính xác349
80%Chính xác chuyền80%
1.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu64
104Ghi được101
66Thủng lưới81
1.7Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn37
67Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu