Barnsley F.C. vs Northampton Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 2-2 Northampton Town F.C. tại League One, 3 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 3, hòa 3, Northampton Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 16
- Phong độ
- WWWLL Barnsley F.C.
- LDDWL Northampton Town F.C.
- 3' 0-1 N. Guinness-Walker
- 4' Jack Shepherd
- 30' D. McGoldrick · S. Banks 1-1
- HT1-1
- 58' Cameron McGeehan
- 59' ▲ C. McCarthy ▼ J. Willis
- 59' ▲ T. Fornah ▼ C. McGeehan
- 60' ▲ K. Swyer ▼ S. Hoskins
- 61' ▲ A. Phillips ▼ V. Yoganathan
- 62' A. Phillips 2-1
- 69' ▲ T. Eaves ▼ M. Forbes
- 69' ▲ E. List ▼ J. Vale
- 71' 2-2 M. Dyche · K. Swyer
- 77' ▲ N. Ogbeta ▼ T. Watson
- 90'+5 Patrick Kelly
- FT2-2
Đội hình
- 1O. Goodman 6.7
- 7C. O'Keeffe 6.6
- 15E. O'Connell 7.5
- 5J. Shepherd 6.2
- 27T. Watson ▼ 77' 6.9
- 30J. Bland 7.5
- 18S. Banks ⇢ 7.5
- 45V. Yoganathan ▼ 61' 6.5
- 22P. Kelly 7.3
- 19R. Cleary 5.9
- 10D. McGoldrick ⚽ 6.9
Dự bị 7
- 51K. Flavell
- 4M. Roberts
- 6M. de Gevigney
- 8A. Phillips ⚽ ▲ 61' 7.0
- 14N. Ogbeta ▲ 77' 6.9
- 23T. Chirewa
- 39L. Farrell
- 34R. Fitzsimons 6.5
- 6J. Willis ▼ 59' 6.9
- 35M. Dyche ⚽ 7.6
- 18M. Forbes ▼ 69' 6.0
- 16J. Wormleighton 7.9
- 23T. Taylor 6.9
- 4D. Campbell 7.2
- 12N. Guinness-Walker ⚽ 7.0
- 8C. McGeehan ▼ 59' 5.7
- 27J. Vale ▼ 69' 6.3
- 7S. Hoskins ▼ 60' 6.3
Dự bị 7
- 1L. Burge
- 3C. McCarthy ▲ 59' 6.5
- 9T. Eaves ▲ 69' 6.2
- 10E. List ▲ 69' 7.2
- 11K. Swyer ▲ 60' 6.7
- 14T. Fornah ▲ 59' 6.5
- 21J. Perkins
Thống kê
02⚑6
⚑710
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm14
5Trúng đích4
10Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn7
6Phạt góc7
1Việt vị5
15Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua3
426Chuyền bóng235
351Chuyền chính xác154
82%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
58Trận đấu61
88Ghi được59
101Thủng lưới93
1.52Bàn thắng mỗi trận0.97
6Giữ sạch lưới16
39Trên 2.5 bàn32
49Hiệp hai32