Exeter City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Exeter City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 11 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 12
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 6' 0-1 J. Marriott
  2. 11' J. Wareham 1-1
  3. HT1-1
  4. 56' Matt Ritchie
  5. 64' J. Aitchison A. Higgins
  6. 71' K. Ehibhatiomhan K. Doyle
  7. 75' K. McDonald J. Yfeko
  8. 82' K. Abrefa A. Ahmed
  9. 83' A. Yiadom M. Ritchie
  10. 87' K. Wilson E. Brierley
  11. 87' T. Dean R. Cole
  12. 90'+9 D. Kyerewaa P. Lane
  13. 90'+9 J. R. Dorsett A. M. Jacob
  14. 90'+4 Jayden Wareham
  15. FT1-1

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gary Robert Caldwell
  1. 1J. Whitworth 6.7
  2. 26P. Sweeney 6.9
  3. 5J. Fitzwater 6.6
  4. 15J. Yfeko ▼ 75' 6.7
  5. 21D. Andrew 6.5
  6. 2J. McMillan 7.0
  7. 6E. Brierley ▼ 87' 6.5
  8. 14I. Niskanen 6.5
  9. 12R. Cole ▼ 87' 6.2
  10. 17A. Higgins ▼ 64' 6.6
  11. 9J. Wareham 7.2

Dự bị 7

  1. 23J. Bycroft
  2. 4E. Turns
  3. 10J. Aitchison ▲ 64' 6.5
  4. 20L. Woodhouse
  5. 29K. McDonald ▲ 75' 6.6
  6. 33T. Dean ▲ 87' 6.7
  7. 37K. Wilson ▲ 87' 6.7
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Noel Hunt
  1. 1J. Pereira 6.6
  2. 39A. Ahmed ▼ 82' 6.9
  3. 12F. Burns 6.3
  4. 15P. O'Connor 7.2
  5. 5M. Jacob ▼ 90' 6.5
  6. 10L. Wing 6.9
  7. 8C. Savage 7.5
  8. 30M. Ritchie ▼ 83' 6.2
  9. 29K. Doyle ▼ 71' 6.3
  10. 32P. Lane ▼ 90' 5.9
  11. 7J. Marriott 7.3

Dự bị 7

  1. 2K. Abrefa ▲ 82' 6.6
  2. 3J. R. Dorsett A. ▲ 90'
  3. 4B. Elliott
  4. 9K. Ehibhatiomhan ▲ 71' 6.3
  5. 11D. Kyerewaa ▲ 90'
  6. 17A. Yiadom ▲ 83' 6.6
  7. 25J. Stevens

Thống kê

015
510
53%Kiểm soát bóng47%
5Dứt điểm8
2Trúng đích1
2Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn4
5Phạt góc5
6Việt vị5
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Cứu thua1
424Chuyền bóng380
310Chuyền chính xác274
73%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu56
76Ghi được76
83Thủng lưới77
1.31Bàn thắng mỗi trận1.36
18Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn28
53Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu