Exeter City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Exeter City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 1, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Sân vận động
St James Park, Exeter, Devon
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 17' Pierce Sweeney
  2. 24' Femi Azeez
  3. 34' W. Aimson · T. Carroll 1-0
  4. 37' Amadou Salif Mbengue
  5. 44' Zak Jules
  6. 45'+3 1-1 H. Knibbs · O. Azeez
  7. HT1-1
  8. 46' A. Yiadom A. Mbengue
  9. 46' B. Elliott C. Vickers
  10. 56' Matthew Carson
  11. 62' R. Cole Z. Jules
  12. 62' T. Mcintyre M. Carson
  13. 70' S. Nombe I. Niskanen
  14. 76' P. Mukairu H. Knibbs
  15. 80' V. Harper D. Mitchell
  16. 80' K. Taylor J. Aitchison
  17. 85' B. Tuma P. Mukairu
  18. 89' Nelson Abbey
  19. 90'+3 Reece Cole
  20. 90'+3 R. Cole · S. Nombe 2-1
  21. FT2-1

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Caldwell
  1. 1V. Sinisalo 6.5
  2. 26P. Sweeney 6.5
  3. 4W. Aimson 7.9
  4. 5A. Hartridge 7.2
  5. 14I. Niskanen ▼ 70' 7.3
  6. 8R. Trevitt 6.6
  7. 6T. Carroll 7.5
  8. 3Z. Jules ▼ 62' 6.3
  9. 21D. Rankine 6.6
  10. 7D. Mitchell ▼ 80' 6.9
  11. 29J. Aitchison ▼ 80' 6.3

Dự bị 7

  1. 12R. Cole ▲ 62' 7.3
  2. 10S. Nombe ▲ 70' 7.2
  3. 31V. Harper ▲ 80' 6.6
  4. 23K. Taylor ▲ 80' 6.9
  5. 39C. Diabate
  6. 33G. Woods
  7. 41Pedro Borges
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 6.3
  2. 27A. Mbengue ▼ 46' 6.5
  3. 6H. Dean 7.3
  4. 32N. Abbey 6.6
  5. 47M. Carson ▼ 62' 6.3
  6. 11O. Azeez 7.2
  7. 8C. Savage 7.5
  8. 23S. Hutchinson 7.7
  9. 7H. Knibbs ▼ 76' 7.3
  10. 42C. Vickers ▼ 46' 6.6
  11. 15K. Ehibhatiomhan 7.0

Dự bị 7

  1. 17A. Yiadom ▲ 46' 6.9
  2. 4B. Elliott ▲ 46' 6.6
  3. 5T. Mcintyre ▲ 62' 6.6
  4. 12P. Mukairu ▲ 76' 6.9
  5. 48B. Tuma ▲ 85' 6.3
  6. 31C. Boyce-Clarke
  7. 36M. Craig

Thống kê

037
740
54%Kiểm soát bóng46%
20Dứt điểm12
4Trúng đích3
10Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn3
7Phạt góc7
1Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
424Chuyền bóng365
319Chuyền chính xác246
75%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu60
70Ghi được100
94Thủng lưới92
1.13Bàn thắng mỗi trận1.67
19Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn34
40Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu