Oxford United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stevenage F.C.

Oxford United F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Stevenage F.C. tại League One, 19 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 5, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 45
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LLDDW Stevenage F.C.
  1. 10' Terence Vancooten
  2. 32' 0-1 S. Longphản lưới
  3. HT0-1
  4. 59' C. Brannagan11m 1-1
  5. 60' B. Thompson J. Reid
  6. 64' O. Dale M. Browne
  7. 71' Nesta Guinness-Walker
  8. 72' B. Bodin Ruben Rodrigues
  9. 72' J. Henry T. Goodrham
  10. 80' E. List N. Freeman
  11. 88' Kane Smith
  12. 90'+2 N. Thompson H. White
  13. 90'+2 D. Sweeney J. Roberts
  14. FT1-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Buckingham
  1. 1J. Cumming 6.3
  2. 15F. Stevens 7.2
  3. 2S. Long 7.2
  4. 3C. Brown 7.2
  5. 22G. Leigh 7.2
  6. 8C. Brannagan 8.3
  7. 11M. Browne ▼ 64' 6.7
  8. 20Ruben Rodrigues ▼ 72' 7.5
  9. 19T. Goodrham ▼ 72' 6.7
  10. 23J. Murphy 8.0
  11. 9M. Harris 7.3

Dự bị 7

  1. 30O. Dale ▲ 64' 7.0
  2. 10B. Bodin ▲ 72' 6.3
  3. 17J. Henry ▲ 72' 6.5
  4. 4J. Thorniley
  5. 14O. Smyth
  6. 13S. Eastwood
  7. 12J. Bennett
Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Revell
  1. 12C. MacGillivray 7.9
  2. 14K. Smith 6.9
  3. 15T. Vancooten 6.2
  4. 5C. Piergianni 7.3
  5. 22N. Guinness-Walker 6.6
  6. 10N. Freeman ▼ 80' 6.9
  7. 23L. Thompson 6.9
  8. 18H. White ▼ 90' 6.9
  9. 11J. Roberts ▼ 90' 6.0
  10. 19J. Reid ▼ 60' 6.2
  11. 29K. Hemmings 6.6

Dự bị 7

  1. 24B. Thompson ▲ 60' 6.5
  2. 9E. List ▲ 80' 6.5
  3. 4N. Thompson ▲ 90'
  4. 6D. Sweeney ▲ 90'
  5. 20A. Pressley
  6. 41R. Mitchell
  7. 44M. Evans

Thống kê

008
530
66%Kiểm soát bóng34%
25Dứt điểm2
6Trúng đích0
12Chệch đích0
13Sút trong vòng cấm1
12Sút ngoài vòng cấm1
7Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị1
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng3
0Cứu thua5
535Chuyền bóng286
441Chuyền chính xác180
82%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu61
106Ghi được86
76Thủng lưới64
1.71Bàn thắng mỗi trận1.41
21Giữ sạch lưới22
36Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu