Oxford United F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Stevenage F.C.

Oxford United F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-2 Stevenage F.C. tại Football League Trophy, 5 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 5, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 6
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
B. Toner
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LLDDW Stevenage F.C.
  1. 11' D. Agyei · M. Sykes 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' S. Long J. Thorniley
  4. 62' James Henry
  5. 62' N. Holland J. Cooper
  6. 73' B. Davis J. Henry
  7. 74' J. Taylor Bruno Andrade
  8. 75' M. Townsend-West M. Melbourne
  9. 75' 1-1 J. Reid · J. Smith
  10. 85' E. List J. Smith
  11. 90' 1-2 L. Norris · E. Osborne
  12. FT1-2

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood 6.7
  2. 4J. Thorniley ▼ 46' 6.9
  3. 5E. Moore 7.0
  4. 42S. Seddon 6.9
  5. 14A. Forde 6.3
  6. 7R. Williams 6.3
  7. 8C. Brannagan 7.5
  8. 22J. Cooper ▼ 62' 6.9
  9. 10M. Sykes 7.9
  10. 17J. Henry ▼ 73' 7.2
  11. 19D. Agyei 6.9

Dự bị 6

  1. 2S. Long ▲ 46' 7.3
  2. 27N. Holland ▲ 62' 6.6
  3. 29B. Davis ▲ 73' 6.7
  4. 15J. Mousinho
  5. 13J. Stevens
  6. 49G. O'Donkor
Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: A. Revell
  1. 1J. Anang 7.3
  2. 6L. Prosser 7.0
  3. 23J. Smith ▼ 85' 7.0
  4. 2L. James-Wildin 7.2
  5. 22M. Melbourne ▼ 75' 7.3
  6. 4J. Reeves 6.3
  7. 15T. Vancooten 7.3
  8. 11E. Osborne 7.5
  9. 12Bruno Andrade ▼ 74' 7.5
  10. 9L. Norris 7.0
  11. 20J. Reid 7.0

Dự bị 7

  1. 8J. Taylor ▲ 74' 6.6
  2. 25M. Townsend-West ▲ 75' 6.7
  3. 7E. List ▲ 85' 6.2
  4. 28S. Tinubu
  5. 24R. Marshall
  6. 5S. Cuthbert
  7. 13S. Bastien

Thống kê

015
300
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm17
8Trúng đích6
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
10Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn6
5Phạt góc3
0Việt vị2
7Phạm lỗi3
1Thẻ vàng0
4Cứu thua7
565Chuyền bóng420
471Chuyền chính xác330
83%Chính xác chuyền79%

So sánh

57Trận đấu61
109Ghi được65
83Thủng lưới83
1.91Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới18
36Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu