Stevenage F.C. vs Oxford United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-3 Oxford United F.C. tại League One, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 1, hòa 3, Oxford United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 10
- Sân vận động
- The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
- Phong độ
- LDDWW Stevenage F.C.
- LDWLW Oxford United F.C.
- 15' J. Reid · K. Hemmings 1-0
- 23' 1-1 G. Leigh
- 45'+4 Elliott Moore
- HT1-1
- 55' 1-2 G. Leigh · T. Goodrham
- 65' Dan Butler
- 69' ▲ E. List ▼ N. Freeman
- 70' ▲ A. Pressley ▼ K. Hemmings
- 70' ▲ L. Thompson ▼ N. Thompson
- 70' ▲ T. Vancooten ▼ C. Piergianni
- 79' ▲ J. Murphy ▼ T. Goodrham
- 79' ▲ G. O'Donkor ▼ B. Bodin
- 82' 1-3 E. Moore · J. Murphy
- 88' ▲ B. Thompson ▼ F. Burns
- 90'+5 James Beadle
- 90' ▲ J. McEachran ▼ Ruben Rodrigues
- FT1-3
Đội hình
- 12K. Hegyi 5.9
- 2L. James-Wildin 6.5
- 6D. Sweeney 6.9
- 4N. Thompson ▼ 70' 6.5
- 5C. Piergianni ▼ 70' 6.9
- 3D. Butler 7.2
- 10N. Freeman ▼ 69' 6.3
- 11J. Roberts 6.3
- 17F. Burns ▼ 88' 6.2
- 19J. Reid ⚽ 6.7
- 29K. Hemmings ⇢ ▼ 70' 7.3
Dự bị 7
- 9E. List ▲ 69' 6.6
- 20A. Pressley ▲ 70' 6.7
- 23L. Thompson ▲ 70' 6.6
- 15T. Vancooten ▲ 70' 6.7
- 24B. Thompson ▲ 88' 6.2
- 1T. Ashby-Hammond
- 7A. MacDonald
- 1J. Beadle 6.7
- 15F. Stevens 7.3
- 5E. Moore ⚽ 8.0
- 2S. Long 6.9
- 3C. Brown 6.6
- 8C. Brannagan 8.2
- 18M. McGuane 6.9
- 19T. Goodrham ⇢ ▼ 79' 6.3
- 20Ruben Rodrigues ▼ 90' 6.9
- 22G. Leigh ⚽2 8.2
- 10B. Bodin ▼ 79' 6.6
Dự bị 7
- 23J. Murphy ▲ 79' 7.5
- 39G. O'Donkor ▲ 79' 6.5
- 6J. McEachran ▲ 90' 6.3
- 7S. Mills
- 28S. Negru
- 4J. Thorniley
- 13S. Eastwood
Thống kê
01⚑9
⚑820
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm15
3Trúng đích4
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
9Phạt góc8
4Việt vị0
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
338Chuyền bóng447
206Chuyền chính xác330
61%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu62
86Ghi được106
64Thủng lưới76
1.41Bàn thắng mỗi trận1.71
22Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn36
42Hiệp hai55