Walsall F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Bristol Rovers F.C.

Walsall F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Walsall F.C. 1-3 Bristol Rovers F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Walsall F.C. thắng 2, hòa 2, Bristol Rovers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Trọng tài
Rob Lewis, England
Phong độ
DWDDD Walsall F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 7' 0-1 T. Lockyer · A. Rodman
  2. 10' 0-2 A. Rodman · T. Holmes-Dennis
  3. 40' Tareiq Holmes-Dennis
  4. 43' Gavin Reilly
  5. 45' J. Gordon · A. Cook 1-2
  6. HT1-2
  7. 52' 1-3 T. Holmes-Dennis · A. Jakubiak
  8. 59' J. Edwards Z. Ismail
  9. 59' M. Ferrier J. Gordon
  10. 72' Luke Leahy
  11. 72' L. Sercombe G. Reilly
  12. 78' C. Ronan K. Morris
  13. 80' T. Nichols T. Holmes-Dennis
  14. 87' S. Payne A. Jakubiak
  15. FT1-3

Đội hình

Walsall F.C. HLV: D. Keates
  1. 1L. Roberts
  2. 6N. Devlin
  3. 3L. Leahy
  4. 5J. Guthrie
  5. 27J. Fitzwater
  6. 10Z. Ismail ▼ 59'
  7. 8K. Morris ▼ 78'
  8. 4G. Dobson
  9. 15L. Kinsella
  10. 9A. Cook
  11. 29J. Gordon ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 2J. Edwards ▲ 59'
  2. 16M. Ferrier ▲ 59'
  3. 31C. Ronan ▲ 78'
  4. 13C. Dunn
  5. 20C. Johnson
  6. 28K. Wilson
  7. 32A. Bates
Bristol Rovers F.C. HLV: G. Coughlan
  1. 13J. Bonham
  2. 5T. Craig
  3. 15J. Clarke
  4. 4T. Lockyer
  5. 28M. Kelly
  6. 3T. Holmes-Dennis ▼ 80'
  7. 33A. Rodman
  8. 6E. Upson
  9. 8O. Clarke
  10. 20G. Reilly ▼ 72'
  11. 17A. Jakubiak ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 7L. Sercombe ▲ 72'
  2. 10T. Nichols ▲ 80'
  3. 9S. Payne ▲ 87'
  4. 14C. Lines
  5. 16T. Broadbent
  6. 21A. Smith
  7. 22J. Partington

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Luton Town F.C.
46 90 - 42 +48 94
2
Barnsley F.C.
46 80 - 39 +41 91
3
Charlton Athletic F.C.
46 73 - 40 +33 88
4
Portsmouth F.C.
46 83 - 51 +32 88
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 80 - 47 +33 85
6
Doncaster Rovers F.C.
46 76 - 58 +18 73
7
Peterborough United F.C.
46 71 - 62 +9 72
8
Coventry City F.C.
46 54 - 54 0 65
9
Burton Albion F.C.
46 66 - 57 +9 63
10
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 50 - 52 -2 62
11
Fleetwood Town F.C.
46 58 - 52 +6 61
12
Oxford United F.C.
46 58 - 64 -6 60
13
Gillingham F.C.
46 61 - 72 -11 55
14
Accrington F.C.
46 51 - 67 -16 55
15
Bristol Rovers F.C.
46 47 - 50 -3 54
16
Rochdale A.F.C.
46 54 - 87 -33 54
17
Wycombe Wanderers F.C.
46 55 - 67 -12 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 51 - 59 -8 52
19
Southend United F.C.
46 55 - 68 -13 50
20
Wimbledon F.C.
46 42 - 63 -21 50
21
Plymouth Argyle F.C.
46 56 - 80 -24 50
22
Walsall F.C.
46 49 - 71 -22 47
23
Scunthorpe United F.C.
46 53 - 83 -30 46
24
Bradford City A.F.C.
46 49 - 77 -28 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
69Ghi được63
89Thủng lưới61
1.23Bàn thắng mỗi trận1.13
10Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu