Sheffield F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Chesterfield F.C.

Sheffield F.C. vs Chesterfield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 3-2 Chesterfield F.C. tại League One, 30 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 7, hòa 2, Chesterfield F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 46
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Trọng tài
John Busby, England
Phong độ
DWLWL Sheffield F.C.
LDDWW Chesterfield F.C.
  1. 9' Reece Mitchell
  2. 18' K. Freeman 1-0
  3. 20' Kieron Freeman
  4. 42' J. Hanson L. Clarke
  5. 45' Simon Moore
  6. 45' 1-1 K. Dennis11m
  7. HT1-1
  8. 53' S. Carruthers M. Duffy
  9. 59' B. Sharp · S. Carruthers 2-1
  10. 65' 2-2 P. McGinn
  11. 66' Dan Gardner
  12. 67' Billy Sharp
  13. 69' H. Chapman J. Wright
  14. 69' D. Faupala R. Mitchell
  15. 81' R. Humphreys J. Rowley
  16. 82' D. Lafferty · J. Hanson 3-2
  17. 90' John Fleck
  18. 90'+1 J. Beesley K. Dennis
  19. FT3-2

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 25S. Moore
  2. 6C. Basham
  3. 13J. Wright ▼ 69'
  4. 24D. Lafferty
  5. 18K. Freeman
  6. 5J. O'Connell
  7. 4J. Fleck
  8. 21M. Duffy ▼ 53'
  9. 15P. Coutts
  10. 27L. Clarke ▼ 42'
  11. 10B. Sharp

Dự bị 7

  1. 16J. Hanson ▲ 42'
  2. 44S. Carruthers ▲ 53'
  3. 32H. Chapman ▲ 69'
  4. 1G. Long
  5. 11M. Done
  6. 20J. Wilson
  7. 36D. Brooks
Chesterfield F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Caldwell
  1. 38T. Stuckmann
  2. 4S. Hird
  3. 2P. McGinn
  4. 23T. Anderson
  5. 28L. Grimshaw
  6. 27L. Maguire
  7. 18J. Nolan
  8. 39J. Rowley ▼ 81'
  9. 20K. Dennis ▼ 90'
  10. 7D. Gardner
  11. 11R. Mitchell ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 15D. Faupala ▲ 69'
  2. 25R. Humphreys ▲ 81'
  3. 29J. Beesley ▲ 90'
  4. 42C. Wakefield
  5. 12R. Fulton
  6. 17C. Dimaio
  7. 24O. Kakay

Thống kê

0411
311
51%Kiểm soát bóng49%
16Dứt điểm10
8Trúng đích3
7Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
11Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
106Ghi được53
56Thủng lưới96
2.04Bàn thắng mỗi trận0.98
19Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn30
68Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu