Chesterfield F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Shrewsbury Town F.C.

Chesterfield F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 1-1 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 11 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 3, hòa 1, Shrewsbury Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 37
Trọng tài
Andy Haines, England
Phong độ
WLDDW Chesterfield F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 3' 0-1 T. Roberts
  2. 42' Aristote Nsiala
  3. 42' I. Evatt · D. Gardner 1-1
  4. HT1-1
  5. 66' Ángel Martínez I. Evatt
  6. 73' D. Jones R. Mitchell
  7. 78' D. Faupala L. Grimshaw
  8. 79' S. Humphrys T. Roberts
  9. 79' L. Dodds F. Ladapo
  10. 90' Tom Anderson
  11. FT1-1

Đội hình

Chesterfield F.C. HLV: G. Caldwell
  1. 38T. Stuckmann
  2. 6I. Evatt ▼ 66'
  3. 4S. Hird
  4. 23T. Anderson
  5. 28L. Grimshaw ▼ 78'
  6. 17C. Dimaio
  7. 19D. Donohue
  8. 10S. Ebanks-Blake
  9. 20K. Dennis
  10. 7D. Gardner
  11. 11R. Mitchell ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 8Ángel Martínez ▲ 66'
  2. 3D. Jones ▲ 73'
  3. 15D. Faupala ▲ 78'
  4. 39J. Rowley
  5. 12R. Fulton
  6. 22R. Simons
  7. 24O. Kakay
Shrewsbury Town F.C. HLV: P. Hurst
  1. 1J. Leutwiler
  2. 3M. Sadler
  3. 24Adam El-Abd
  4. 22A. Nsiala
  5. 2J. Riley
  6. 16B. Morris
  7. 18G. Deegan
  8. 23A. Rodman
  9. 7S. Whalley
  10. 19F. Ladapo ▼ 79'
  11. 27T. Roberts ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 9S. Humphrys ▲ 79'
  2. 10L. Dodds ▲ 79'
  3. 12J. Brown
  4. 45S. Payne
  5. 21M. Halstead
  6. 20A. Leitch-Smith
  7. 17R. Yates

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
53Ghi được56
96Thủng lưới71
0.98Bàn thắng mỗi trận1.04
12Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu