Chesterfield F.C.
7 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Chesterfield F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 7-1 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 2 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 3, hòa 1, Shrewsbury Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
Proact Stadium, Chesterfield, Derbyshire
Trọng tài
Geoff Eltringham, England
Phong độ
WLDDW Chesterfield F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 20' Ian Black
  2. 28' J. O'Shea · L. O'Neil 1-0
  3. 30' L. Lawrence A. Ogogo
  4. 30' D. Smith A. Gerrard
  5. 34' Junior Brown
  6. 40' J. O'Shea11m 2-0
  7. 45'+1 L. Novak · G. Ariyibi 3-0
  8. HT3-0
  9. 59' Chris Herd
  10. 66' 3-1 Z. Whitbread
  11. 70' Sam Morsy
  12. 71' Liam O'Neil
  13. 72' Liam Lawrence
  14. 72' R. Simons J. OShea
  15. 73' R. Simons 4-1
  16. 80' Junior Brown
  17. 80' Junior Brown
  18. 81' L. Novak11m 5-1
  19. 82' B. Harrison S. Ebanks-Blake
  20. 82' N. Knight-Percival S. Vernon
  21. 84' D. Gardner G. Ariyibi
  22. 87' R. Simons · L. Novak 6-1
  23. 89' L. Novak · S. Morsy 7-1
  24. FT7-1

Đội hình

Chesterfield F.C.
  1. 1T. Lee
  2. 4S. Hird
  3. 16C. Raglan
  4. 12L. O'Neil
  5. 10J. O'Shea
  6. 5S. Morsy
  7. 2C. Herd
  8. 28G. Ariyibi ▼ 84'
  9. 19D. Donohue
  10. 9S. Ebanks-Blake ▼ 82'
  11. 11L. Novak

Dự bị 7

  1. 22R. Simons ▲ 72'
  2. 18B. Harrison ▲ 82'
  3. 7D. Gardner ▲ 84'
  4. 20A. Chapman
  5. 21M. Onovwigun
  6. 26E. Dieseruvwe
  7. 27L. Maguire
Shrewsbury Town F.C.
  1. 21M. Halstead
  2. 4Z. Whitbread
  3. 13A. Gerrard ▼ 30'
  4. 5J. Grandison
  5. 6I. Black
  6. 17A. Ogogo ▼ 30'
  7. 12J. Brown
  8. 29L. Cole
  9. 16S. Vernon ▼ 82'
  10. 10S. Whalley
  11. 9J. Collins

Dự bị 7

  1. 7L. Lawrence ▲ 30'
  2. 31D. Smith ▲ 30'
  3. 20N. Knight-Percival ▲ 82'
  4. 22J. Clark
  5. 23T. Barnett
  6. 25C. Burton
  7. 26J. Akpa Akpro

Thống kê

03
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu56
65Ghi được70
77Thủng lưới91
1.27Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu