Oxford United F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield F.C.

Oxford United F.C. vs Sheffield F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-3 Sheffield F.C. tại League One, 7 tháng 3, 2017. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 0, Sheffield F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 29
Trọng tài
Paul Tierney, England
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
DWLWL Sheffield F.C.
  1. 16' Jake Wright
  2. 22' C. Dunkley · C. Maguire 1-0
  3. 26' S. Carruthers J. Wright
  4. 37' Ryan Ledson
  5. HT1-0
  6. 53' C. Lavery J. Hanson
  7. 55' 1-1 B. Sharp
  8. 64' J. Rothwell R. Ledson
  9. 72' 1-2 K. Freeman · B. Sharp
  10. 74' Paul Coutts
  11. 76' 1-3 B. Sharp11m
  12. 80' Toni Martínez K. Hemmings
  13. 80' L. Sercombe R. Hall
  14. 81' Billy Sharp
  15. 90'+2 Toni Martínez · J. Rothwell 2-3
  16. FT2-3

Đội hình

Oxford United F.C. HLV: M. Appleton
  1. 1S. Eastwood
  2. 16P. Edwards
  3. 5C. Nelson
  4. 33C. Dunkley
  5. 28M. Johnson
  6. 4J. Lundstram
  7. 23R. Ledson ▼ 64'
  8. 10C. Maguire
  9. 11C. McAleny
  10. 15K. Hemmings ▼ 80'
  11. 19R. Hall ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 18J. Rothwell ▲ 64'
  2. 7Toni Martínez ▲ 80'
  3. 8L. Sercombe ▲ 80'
  4. 3J. Skarz
  5. 14J. Ruffles
  6. 25C. Raglan
  7. 34J. Stevens
Sheffield F.C. HLV: C. Wilder
  1. 25S. Moore
  2. 6C. Basham
  3. 13J. Wright ▼ 26'
  4. 24D. Lafferty
  5. 18K. Freeman
  6. 19E. Ebanks-Landell
  7. 5J. O'Connell
  8. 4J. Fleck
  9. 15P. Coutts
  10. 10B. Sharp
  11. 16J. Hanson ▼ 53'

Dự bị 7

  1. 44S. Carruthers ▲ 26'
  2. 9C. Lavery ▲ 53'
  3. 1G. Long
  4. 7M. McNulty
  5. 11M. Done
  6. 20J. Wilson
  7. 26J. O'Shea

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu52
100Ghi được106
71Thủng lưới56
1.61Bàn thắng mỗi trận2.04
22Giữ sạch lưới19
33Trên 2.5 bàn33
58Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu