Fleetwood Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Notts County F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 2-1 Notts County F.C. tại League One, 21 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 2, hòa 2, Notts County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Highbury Stadium, Fleetwood, Lancashire
Phong độ
WDDWD Fleetwood Town F.C.
DWDDL Notts County F.C.
  1. 11' 0-1 G. Thompson
  2. 25' L. McAlinden · A. Sarcevic 1-1
  3. HT1-1
  4. 62' D. Ball · N. Haugton 2-1
  5. 67' H. White M. Dumbuya
  6. 70' S. Harrad G. Jones
  7. 72' S. Murdoch D. Ball
  8. 73' J. Proctor L. McAlinden
  9. 75' B. Bajner M. Edwards
  10. 85' N. Pond N. Haugton
  11. FT2-1

Đội hình

Fleetwood Town F.C.
  1. 27N. Haugton ▼ 85'
  2. 28C. Maxwell
  3. 25S. Jordan
  4. 33S. Crainey
  5. 5M. Roberts
  6. 2C. McLaughlin
  7. 11J. Hughes
  8. 18A. Sarcevic
  9. 12J. Morris
  10. 23D. Ball ▼ 72'
  11. 29L. McAlinden ▼ 73'

Dự bị 7

  1. 4S. Murdoch ▲ 72'
  2. 19J. Proctor ▲ 73'
  3. 6N. Pond ▲ 85'
  4. 9S. Dobbie
  5. 38M. Springthorpe
  6. 30A. Hunter
  7. 7G. Evans
Notts County F.C.
  1. 1R. Carroll
  2. 12S. Newton
  3. 28M. Edwards ▼ 75'
  4. 2M. Dumbuya ▼ 67'
  5. 3B. Adams
  6. 5H. Mullins
  7. 13G. Jones ▼ 70'
  8. 11G. Thompson
  9. 16L. Noble
  10. 15C. Thompson
  11. 24K. Woolery

Dự bị 7

  1. 17H. White ▲ 67'
  2. 31S. Harrad ▲ 70'
  3. 27B. Bajner ▲ 75'
  4. 35K. Pilkington
  5. 6H. Hollis
  6. 34P. McCourt
  7. 7W. Hayhurst

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bristol City F.C.
46 96 - 38 +58 99
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 101 - 44 +57 91
3
Preston North End F.C.
46 79 - 40 +39 89
4
Swindon Town F.C.
46 76 - 57 +19 79
5
Sheffield F.C.
46 66 - 53 +13 71
6
Chesterfield F.C.
46 68 - 55 +13 69
7
Bradford City A.F.C.
46 55 - 55 0 65
8
Rochdale A.F.C.
46 72 - 66 +6 63
9
Peterborough United F.C.
46 53 - 56 -3 63
10
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 52 -3 63
11
Barnsley F.C.
46 62 - 61 +1 62
12
Gillingham F.C.
46 65 - 66 -1 62
13
Doncaster Rovers F.C.
46 58 - 62 -4 61
14
Walsall F.C.
46 50 - 54 -4 59
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 54 - 67 -13 57
16
Scunthorpe United F.C.
46 62 - 75 -13 56
17
Coventry City F.C.
46 49 - 60 -11 55
18
Port Vale F.C.
46 55 - 65 -10 54
19
Colchester United F.C.
46 58 - 77 -19 52
20
Crewe Alexandra F.C.
46 43 - 75 -32 52
21
Notts County F.C.
46 45 - 63 -18 50
22
Crawley Town F.C.
46 53 - 79 -26 50
23
Leyton Orient F.C.
46 59 - 69 -10 49
24
Yeovil Town F.C.
46 36 - 75 -39 40
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu53
50Ghi được51
57Thủng lưới70
1.02Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu