Bristol City F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Port Vale F.C.

Bristol City F.C. vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 5-0 Port Vale F.C. tại League One, 25 tháng 3, 2014. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 3, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Phong độ
DWWWL Bristol City F.C.
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 16' J. Emmanuel-Thomas 1-0
  2. 41' N. Nosworthy 2-0
  3. 45' S. Baldock 3-0
  4. 45'+3 J. Emmanuel-Thomas 4-0
  5. HT4-0
  6. 46' D. Jones A. Yates
  7. 46' C. Robertson J. Grimmer
  8. 46' G. Tomlin A. Griffith
  9. 74' S. Baldock 5-0
  10. 78' L. Kelly M. Pack
  11. 78' T. Barnett M. Paterson
  12. 82' W. Burns S. Wagstaff
  13. FT5-0

Đội hình

Bristol City F.C.
  1. 1F. Fielding
  2. 36N. Nosworthy
  3. 11S. Wagstaff ▼ 82'
  4. 35K. Osborne
  5. 17G. Cunningham
  6. 3D. Williams
  7. 8W. Elliott
  8. 10J. Emmanuel-Thomas
  9. 21M. Pack ▼ 78'
  10. 24M. Paterson ▼ 78'
  11. 9S. Baldock

Dự bị 7

  1. 7L. Kelly ▲ 78'
  2. 23T. Barnett ▲ 78'
  3. 27W. Burns ▲ 82'
  4. 2B. Moloney
  5. 19S. Pearson
  6. 32D. Richards
  7. 34S. Gillett
Port Vale F.C.
  1. 12S. Johnson
  2. 24R. Duffy
  3. 5C. Dickinson
  4. 2A. Yates ▼ 46'
  5. 20J. Grimmer ▼ 46'
  6. 21A. Griffith ▼ 46'
  7. 7D. Loft
  8. 19B. Williamson
  9. 28B. Knott
  10. 9J. Myrie-Williams
  11. 11T. Pope

Dự bị 7

  1. 3D. Jones ▲ 46'
  2. 4C. Robertson ▲ 46'
  3. 10G. Tomlin ▲ 46'
  4. 8L. Dodds
  5. 26C. Birchall
  6. 39J. Hugill
  7. 34R. Boot

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 89 - 31 +58 103
2
Brentford F.C.
46 72 - 43 +29 94
3
Leyton Orient F.C.
46 85 - 45 +40 86
4
Rotherham United F.C.
46 86 - 58 +28 86
5
Preston North End F.C.
46 72 - 46 +26 85
6
Peterborough United F.C.
46 72 - 58 +14 74
7
Sheffield F.C.
46 48 - 46 +2 67
8
Swindon Town F.C.
46 63 - 59 +4 66
9
Port Vale F.C.
46 59 - 73 -14 61
10
Milton Keynes Dons F.C.
46 63 - 65 -2 60
11
Bradford City A.F.C.
46 57 - 54 +3 59
12
Bristol City F.C.
46 70 - 67 +3 58
13
Walsall F.C.
46 49 - 49 0 58
14
Crawley Town F.C.
46 48 - 54 -6 57
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 50 - 59 -9 56
16
Colchester United F.C.
46 53 - 61 -8 53
17
Gillingham F.C.
46 60 - 79 -19 53
18
Coventry City F.C.
46 74 - 77 -3 51
19
Crewe Alexandra F.C.
46 54 - 80 -26 51
20
Notts County F.C.
46 64 - 77 -13 50
21
Tranmere Rovers F.C.
46 52 - 79 -27 47
22
Carlisle United F.C
46 43 - 76 -33 45
23
Shrewsbury Town F.C.
46 44 - 65 -21 42
24
Stevenage F.C.
46 46 - 72 -26 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
83Ghi được76
77Thủng lưới85
1.51Bàn thắng mỗi trận1.41
8Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn33
49Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu