Port Vale F.C. vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 1-0 Bristol City F.C. tại FA Cup, 3 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 1, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA Cup · Round of 32
- Phong độ
- DDLLW Port Vale F.C.
- DWWWL Bristol City F.C.
- 13' Cameron Pring
- 37' Jordan Lawrence-Gabriel
- HT0-0
- 46' ▲ G. Tanner ▼ R. McCrorie
- 48' Rhys Walters
- 61' ▲ J. Knight ▼ M. Bird
- 61' ▲ T. Horvat ▼ D. Burgzorg
- 63' ▲ J. Headley ▼ L. Gordon
- 63' ▲ A. Gray ▼ M. Sherif
- 64' ▲ Kyle John ▼ J. Lawrence-Gabriel
- 65' Kyle John
- 78' ▲ E. Riis ▼ S. Armstrong
- 80' ▲ O. Hernandez ▼ E. Archer
- 82' ▲ G. Ward ▼ R. Walters
- 85' ▲ Neto Borges ▼ S. Naylor
- 94' ▲ M. Sykes ▼ S. Twine
- 98' ▲ E. Campbell ▼ T. Magloire
- 103' Cameron Humphreys
- 105' Jason Knight
- 112' B. Waine · A. Gray 1-0
- 120'+3 Onel Hernández
- FT1-0
Đội hình
- 46J. Gauci 7.5
- 35T. Magloire ▼ 98' 7.2
- 25C. Humphreys 7.2
- 5C. Hall 7.0
- 6J. Lawrence-Gabriel ▼ 64' 7.2
- 12R. Walters ▼ 82' 6.5
- 26J. Shipley 6.9
- 15L. Gordon ▼ 63' 6.7
- 19B. Waine ⚽ 7.7
- 11E. Archer ▼ 80' 6.3
- 21M. Sherif ▼ 63' 6.2
Dự bị 9
- 13B. Amos
- 3J. Headley ▲ 63' 7.0
- 9J. Stockley
- 10D. Brown
- 24Kyle John ▲ 64' 7.2
- 27E. Campbell ▲ 98' 6.7
- 28G. Ward ▲ 82' 6.9
- 45A. Gray ▲ 63' 6.9
- 50O. Hernandez ▲ 80' 6.9
- 13J. Lumley 7.3
- 2R. McCrorie ▼ 46' 7.0
- 38N. Eile 6.2
- 3C. Pring 8.0
- 20S. Bell 6.3
- 40S. Morsy 7.9
- 6M. Bird ▼ 61' 6.9
- 24S. Naylor ▼ 85' 6.7
- 10S. Twine ▼ 94' 6.3
- 11D. Burgzorg ▼ 61' 6.5
- 30S. Armstrong ▼ 78' 6.3
Dự bị 9
- 23R. Vitek
- 46M. Thelwell
- 19G. Tanner ▲ 46' 6.2
- 21Neto Borges ▲ 85' 6.9
- 4A. Randell
- 12J. Knight ▲ 61' 6.6
- 17M. Sykes ▲ 94' 6.3
- 14T. Horvat ▲ 61' 6.6
- 18E. Riis ▲ 78' 6.9
Thống kê
05⚑5
⚑1120
28%Kiểm soát bóng72%
11Dứt điểm16
4Trúng đích2
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn10
5Phạt góc11
0Việt vị4
14Phạm lỗi15
5Thẻ vàng2
2Cứu thua2
280Chuyền bóng737
147Chuyền chính xác619
53%Chính xác chuyền84%
So sánh
66Trận đấu54
75Ghi được73
83Thủng lưới63
1.14Bàn thắng mỗi trận1.35
24Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai34