Port Vale F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Port Vale F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại League One, 5 tháng 10, 2013. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 1, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
DWWWL Bristol City F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' 0-1 S. Wagstaff
  3. 57' J. Myrie-Williams C. Birchall
  4. 67' K. Mohamed A. Griffith
  5. 67' L. Hughes B. Williamson
  6. 78' M. Elliott J. Bryan
  7. 78' S. McLaughlin B. Reid
  8. 87' M. Harewood J. Emmanuel-Thomas
  9. 90' L. Hughes 1-1
  10. FT1-1

Đội hình

Port Vale F.C.
  1. 1C. Neal
  2. 5C. Dickinson
  3. 6L. Chilvers
  4. 4C. Robertson
  5. 2A. Yates
  6. 26C. Birchall ▼ 57'
  7. 21A. Griffith ▼ 67'
  8. 7D. Loft
  9. 18C. Lines
  10. 19B. Williamson ▼ 67'
  11. 11T. Pope

Dự bị 7

  1. 9J. Myrie-Williams ▲ 57'
  2. 23K. Mohamed ▲ 67'
  3. 29L. Hughes ▲ 67'
  4. 3D. Jones
  5. 8L. Dodds
  6. 12S. Johnson
  7. 24R. Duffy
Bristol City F.C.
  1. 13E. Parish
  2. 22N. Shorey
  3. 11S. Wagstaff
  4. 2B. Moloney
  5. 5A. Flint
  6. 3D. Williams
  7. 10J. Emmanuel-Thomas ▼ 87'
  8. 21M. Pack
  9. 14B. Reid ▼ 78'
  10. 15J. Bryan ▼ 78'
  11. 9S. Baldock

Dự bị 7

  1. 25M. Elliott ▲ 78'
  2. 28S. McLaughlin ▲ 78'
  3. 23M. Harewood ▲ 87'
  4. 1F. Fielding
  5. 17G. Cunningham
  6. 18R. Taylor
  7. 30L. Dunk

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 89 - 31 +58 103
2
Brentford F.C.
46 72 - 43 +29 94
3
Leyton Orient F.C.
46 85 - 45 +40 86
4
Rotherham United F.C.
46 86 - 58 +28 86
5
Preston North End F.C.
46 72 - 46 +26 85
6
Peterborough United F.C.
46 72 - 58 +14 74
7
Sheffield F.C.
46 48 - 46 +2 67
8
Swindon Town F.C.
46 63 - 59 +4 66
9
Port Vale F.C.
46 59 - 73 -14 61
10
Milton Keynes Dons F.C.
46 63 - 65 -2 60
11
Bradford City A.F.C.
46 57 - 54 +3 59
12
Bristol City F.C.
46 70 - 67 +3 58
13
Walsall F.C.
46 49 - 49 0 58
14
Crawley Town F.C.
46 48 - 54 -6 57
15
Oldham Athletic A.F.C.
46 50 - 59 -9 56
16
Colchester United F.C.
46 53 - 61 -8 53
17
Gillingham F.C.
46 60 - 79 -19 53
18
Coventry City F.C.
46 74 - 77 -3 51
19
Crewe Alexandra F.C.
46 54 - 80 -26 51
20
Notts County F.C.
46 64 - 77 -13 50
21
Tranmere Rovers F.C.
46 52 - 79 -27 47
22
Carlisle United F.C
46 43 - 76 -33 45
23
Shrewsbury Town F.C.
46 44 - 65 -21 42
24
Stevenage F.C.
46 46 - 72 -26 42
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
76Ghi được83
85Thủng lưới77
1.41Bàn thắng mỗi trận1.51
12Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu