Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Sheffield Wednesday F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 1-1 Sheffield Wednesday F.C. tại League Cup, 9 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League Cup · 3rd Round
- Sân vận động
- St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
- Trọng tài
- J. Brooks
- Phong độ
- WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
- LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
- 24' 0-1 J. Windass · F. Dele-Bashiru
- 27' Callum Paterson
- 45'+2 J. Ward-Prowse11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ R. Perraud ▼ M. Salisu
- 60' ▲ T. Walcott ▼ J. Aribo
- 60' ▲ A. Maitland-Niles ▼ M. Djenepo
- 71' ▲ M. Elyounoussi ▼ S. Edozie
- 76' ▲ W. Vaulks ▼ T. Bakinson
- 76' ▲ R. James ▼ J. Windass
- 77' ▲ S. Armstrong ▼ S. Mara
- 83' Romain Perraud
- 86' ▲ M. Smith ▼ F. Dele-Bashiru
- 120'+1 J. Ward-Prowse11m 2-1
- 120'+2 2-2 M. Smith11m
- 120'+3 M. Elyounoussi11m 3-2
- 120'+4 3-3 B. Bannan11m
- 120'+5 I. Diallo11m 4-3
- 120'+6 4-4 M. Johnson11m
- 120'+7 4-5 W. Vaulks11m
- 120'+8 A. Maitland-Niles11m 5-5
- 120'+9 A. Armstrong11m 6-5
- 120'+10 6-6 L. Gregory11m
- 120'+11 T. Walcott11m 7-6
- 120'+12 D. Iorfa11mhỏng 11m
- FT1-1
Đội hình
- 1A. McCarthy 7.6
- 19M. Djenepo ▼ 60' 6.9
- 4Lyanco 7.0
- 6D. Ćaleta-Car 7.5
- 22M. Salisu ▼ 46' 6.3
- 27I. Diallo 6.9
- 8J. Ward-Prowse ⚽ 8.5
- 9A. Armstrong 7.0
- 7J. Aribo ▼ 60' 6.0
- 23S. Edozie ▼ 71' 7.2
- 18S. Mara ▼ 77' 6.6
Dự bị 9
- 15R. Perraud ▲ 46' 6.6
- 32T. Walcott ▲ 60' 7.2
- 3A. Maitland-Niles ▲ 60' 7.0
- 24M. Elyounoussi ▲ 71' 6.9
- 17S. Armstrong ▲ 77' 7.0
- 59N. Lawrence
- 13W. Caballero
- 46J. Morgan
- 61L. Payne
- 31D. Stockdale 6.9
- 6D. Iorfa 7.0
- 20M. Ihiekwe 8.0
- 34M. McGuinness 6.3
- 18M. Johnson 6.2
- 13C. Paterson 6.9
- 19T. Bakinson ▼ 76' 7.0
- 10B. Bannan 7.5
- 17F. Dele-Bashiru ⇢ ▼ 86' 6.6
- 9L. Gregory 6.7
- 11J. Windass ⚽ ▼ 76' 7.6
Dự bị 8
- 4W. Vaulks ▲ 76' 6.6
- 33R. James ▲ 76' 6.3
- 24M. Smith ▲ 86' 6.9
- 16D. Agbontohoma
- 47P. Charles
- 29B. Cadamarteri
- 3J. Brown
- 22R. Shipston
Thống kê
01⚑5
⚑210
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm12
7Trúng đích5
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
5Phạt góc2
3Việt vị4
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
543Chuyền bóng328
459Chuyền chính xác225
85%Chính xác chuyền69%
So sánh
52Trận đấu65
55Ghi được109
88Thủng lưới61
1.06Bàn thắng mỗi trận1.68
8Giữ sạch lưới31
29Trên 2.5 bàn29
31Hiệp hai51