Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 5, hòa 1, Sheffield Wednesday F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 9' C. Jander 1-0
  2. 17' F. Azaz · T. Fellows 2-0
  3. 25' 2-1 H. Amass
  4. 34' Liam Palmer
  5. 39' Barry Bannan
  6. HT2-1
  7. 46' B. Williams F. Downes
  8. 47' A. Armstrong · T. Harwood-Bellis 3-1
  9. 53' Caspar Jander
  10. 55' J. Lowe C. McNeill
  11. 62' Gavin Bazunu
  12. 66' J. Robinson L. Scienza
  13. 68' I. Ugbo L. Palmer
  14. 76' M. Roerslev Rasmussen T. Fellows
  15. 77' D. Downs F. Azaz
  16. 87' J. Quarshie
  17. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: William Still
  1. 31G. Bazunu 6.6
  2. 6T. Harwood-Bellis 7.2
  3. 15N. Wood 6.6
  4. 5J. Stephens 6.9
  5. 18T. Fellows ▼ 76' 7.3
  6. 20C. Jander 7.9
  7. 4F. Downes ▼ 46' 6.6
  8. 3R. Manning 7.7
  9. 10F. Azaz ▼ 77' 8.0
  10. 9A. Armstrong 7.6
  11. 13L. Scienza ▼ 66' 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. McCarthy
  2. 17J. Quarshie ▲ 87' 6.3
  3. 12R. Edwards
  4. 2M. Roerslev Rasmussen ▲ 76' 6.6
  5. 27K. Matsuki
  6. 7J. Aribo
  7. 46J. Robinson ▲ 66' 6.3
  8. 42D. Downs ▲ 77' 6.5
  9. 53B. Williams ▲ 46' 6.7
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 24E. Horvath 5.5
  2. 2L. Palmer ▼ 68' 6.0
  3. 6D. Iorfa 6.0
  4. 3M. Lowe 6.0
  5. 4S. Fusire 7.7
  6. 7Y. Valery 6.3
  7. 10B. Bannan 6.7
  8. 12H. Amass 8.3
  9. 17C. McNeill ▼ 55' 6.3
  10. 8S. Ingelsson 6.3
  11. 18B. Cadamarteri 6.3

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 32J. Emery
  3. 22G. Otegbayo
  4. 28C. McGhee
  5. 27R. Johnson
  6. 37J. Thornton
  7. 36B. Fernandes
  8. 9J. Lowe ▲ 55' 6.5
  9. 11I. Ugbo ▲ 68' 6.3

Thống kê

024
520
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm11
7Trúng đích3
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc5
8Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-1.49Bàn thắng ngăn chặn-1.49
381Chuyền bóng494
315Chuyền chính xác421
83%Chính xác chuyền85%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu51
102Ghi được34
70Thủng lưới99
1.73Bàn thắng mỗi trận0.67
15Giữ sạch lưới4
38Trên 2.5 bàn26
59Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu