Oxford United F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0 · 11m 0:3
·
Watford F.C.

Oxford United F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Watford F.C. tại League Cup, 15 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 1, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 2nd Round
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 26' R. Hall · J. Cooper 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Sema N. Chalobah
  4. 46' C. Kabasele D. Agyakwa
  5. 60' João Pedro J. Sinclair
  6. 66' M. McGuane S. Clare
  7. 66' L. Kelly C. Brannagan
  8. 70' K. Lofthouse J. Mousinho
  9. 72' Marc Navarro
  10. 89' 1-1 K. Sema · João Pedro
  11. FT1-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Robinson
  1. 13J. Stevens 7.3
  2. 15J. Mousinho ▼ 70' 6.5
  3. 12S. Long 6.9
  4. 5E. Moore 7.2
  5. 14A. Forde 7.3
  6. 8C. Brannagan ▼ 66' 7.0
  7. 16J. Cooper 6.9
  8. 2S. Clare ▼ 66' 7.2
  9. 7R. Hall 7.3
  10. 19D. Agyei 6.9
  11. 29D. Osei Yaw 6.6

Dự bị 7

  1. 18M. McGuane ▲ 66' 6.3
  2. 28L. Kelly ▲ 66' 6.9
  3. 32K. Lofthouse ▲ 70' 6.6
  4. 21M. Napa
  5. 23D. Asonganyi
  6. 1S. Eastwood
  7. 35N. Jones
Watford F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: V. Ivić
  1. 26D. Bachmann 9.5
  2. 32Marc Navarro 6.9
  3. 31F. Sierralta 7.5
  4. 6B. Wilmot 7.2
  5. 47T. Stevenson 6.9
  6. 45D. Agyakwa ▼ 46' 6.3
  7. 14N. Chalobah ▼ 46' 6.5
  8. 20Domingos Quina 6.9
  9. 52D. Phillips 6.9
  10. 34J. Sinclair ▼ 60' 6.6
  11. 25S. Perica 6.9

Dự bị 7

  1. 12K. Sema ▲ 46' 7.3
  2. 27C. Kabasele ▲ 46' 6.5
  3. 10João Pedro ▲ 60' 6.9
  4. 3J. Ngakia
  5. 17G. Murray
  6. 33I. Pussetto
  7. 35A. Parkes

Thống kê

008
410
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm13
8Trúng đích5
7Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
8Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
4Cứu thua7
389Chuyền bóng389
297Chuyền chính xác320
76%Chính xác chuyền82%

So sánh

62Trận đấu51
103Ghi được68
74Thủng lưới39
1.66Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới23
32Trên 2.5 bàn16
54Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu