Oxford United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Watford F.C.

Oxford United F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 2-0 Watford F.C. tại Championship, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 2, hòa 1, Watford F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Phong độ
LDWLW Oxford United F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 19' M. Peart-Harris 1-0
  2. HT1-0
  3. 57' Nestory Irankunda
  4. 59' Myles Peart-Harris
  5. 60' K. Baah N. Mendy
  6. 61' K. Keben J. Petris
  7. 61' M. Doumbia L. Kjerrumgaard
  8. 68' O. Maamma G. Chakvetadze
  9. 71' Imrân Louza
  10. 78' H. ter Avest M. Peart-Harris
  11. 87' M. Harris J. Donley
  12. 89' T. Ince S. Goglichidze
  13. 90'+3 W. Vaulks Y. E. Konak
  14. 90'+4 O. ter Haar Romeny W. Lankshear
  15. 90' M. Harris 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 7.3
  2. 2S. Long 7.3
  3. 6M. Helik 6.7
  4. 3C. Brown 7.3
  5. 15B. Spencer 7.5
  6. 5Y. E. Konak ▼ 90' 7.0
  7. 8C. Brannagan 7.9
  8. 17S. Mills 6.6
  9. 33J. Donley ▼ 87' 7.2
  10. 44M. Peart-Harris ▼ 78' 7.2
  11. 27W. Lankshear ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 9M. Harris ▲ 87' 7.3
  3. 4W. Vaulks ▲ 90'
  4. 24H. ter Avest ▲ 78' 6.6
  5. 7P. Placheta
  6. 32Jeon Jin-Woo
  7. 11O. ter Haar Romeny ▲ 90'
  8. 38J. McDonnell
  9. 37C. Makosso
Watford F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Edward Still
  1. 1E. Selvik 6.3
  2. 29J. Petris ▼ 61' 6.9
  3. 6M. Pollock 6.3
  4. 3S. Goglichidze ▼ 89' 7.7
  5. 25J. Abankwah 6.3
  6. 66N. Irankunda 6.7
  7. 23N. Mendy ▼ 60' 6.2
  8. 10I. Louza 6.9
  9. 8G. Chakvetadze ▼ 68' 6.5
  10. 9L. Kjerrumgaard ▼ 61' 6.3
  11. 39E. Kayembe 5.9

Dự bị 9

  1. 12N. Baxter
  2. 7T. Ince ▲ 89' 6.3
  3. 4K. Keben ▲ 61' 6.3
  4. 20M. Doumbia ▲ 61' 6.3
  5. 50J. Mullins
  6. 17P. Ekwah
  7. 34K. Baah ▲ 60' 6.3
  8. 42O. Maamma ▲ 68' 6.6
  9. 53A. Nabizada

Thống kê

0110
520
33%Kiểm soát bóng67%
15Dứt điểm12
6Trúng đích3
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn5
10Phạt góc5
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
211Chuyền bóng448
126Chuyền chính xác356
60%Chính xác chuyền79%
1.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu50
61Ghi được58
73Thủng lưới73
1.09Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới8
26Trên 2.5 bàn24
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu