Chelsea F.C. W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 1-0 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 8, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 22
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LDDLL Manchester United F.C. W
- 7' ▲ H. Lundkvist ▼ J. Riviere
- 23' G. George
- 34' S. Kerr · L. James 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Park ▼ A. Sandberg
- 54' ▲ W. Kaptein ▼ S. Nusken
- 79' ▲ A. Beever-Jones ▼ L. James
- 81' ▲ D. Janssen ▼ J. Zigiotti Olme
- 82' ▲ L. Schuller ▼ E. Wangerheim
- 90'+10 P. Tullis-Joyce
- 90'+11 V. Buurman
- 90'+5 ▲ L. Peng ▼ H. Hampton
- 90'+5 ▲ S. Baltimore ▼ A. Thompson
- 90'+5 ▲ M. Ramirez ▼ S. Kerr
- 90'+4 ▲ E. Terland ▼ M. Malard
- FT1-0
Đội hình
- 24H. Hampton ▼ 90'
- 2E. Carpenter
- 26K. Buchanan
- 5V. Buurman
- 21N. Charles
- 8E. Cuthbert
- 30K. Walsh
- 6S. Nusken ▼ 54'
- 12A. Thompson ▼ 90'
- 20S. Kerr ▼ 90'
- 10L. James ▼ 79'
Dự bị 9
- 38R. Spencer
- 1L. Peng ▲ 90'
- 19J. Kaneryd
- 17S. Baltimore ▲ 90'
- 42C. Sarwie
- 7M. Ramirez ▲ 90'
- 33A. Beever-Jones ▲ 79'
- 18W. Kaptein ▲ 54'
- 32A. Potter
- 91P. Tullis-Joyce
- 14J. Riviere ▼ 7'
- 4M. Le Tissier
- 3G. George
- 2A. Sandberg ▼ 46'
- 9M. Malard ▼ 90'
- 18J. Zigiotti Olme ▼ 81'
- 20H. Miyazawa
- 12F. Rolfo
- 19E. Wangerheim ▼ 82'
- 7E. Toone
Dự bị 9
- 1K. Rendell
- 24L. Schuller ▲ 82'
- 21M. Turner
- 10E. Terland ▲ 90'
- 8J. Park ▲ 46'
- 16L. Naalsund
- 17D. Janssen ▲ 81'
- 5H. Lundkvist ▲ 7'
- 13S. Awujo
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
33Trận đấu39
78Ghi được64
27Thủng lưới40
2.36Bàn thắng mỗi trận1.64
15Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn21
35Hiệp hai34