Chelsea F.C. W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 3-1 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 21 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 8, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 11
- Sân vận động
- Stamford Bridge, London
- Phong độ
- WWWWD Chelsea F.C. W
- LDDLL Manchester United F.C. W
- 5' L. James · J. Rytting Kaneryd 1-0
- 23' L. James · N. Björn 2-0
- 43' 2-1 H. Ladd
- HT2-1
- 50' Hayley Ladd
- 54' ▲ S. Nüsken ▼ M. Fishel
- 69' ▲ N. Parris ▼ Lucía García
- 69' ▲ L. Naalsund ▼ H. Ladd
- 76' Nikita Parris
- 77' ▲ J. Carter ▼ K. Buchanan
- 81' ▲ R. Williams ▼ E. Toone
- 85' L. James · S. Nüsken 3-1
- 89' ▲ F. Kirby ▼ L. James
- 90'+5 ▲ G. Evans ▼ H. Blundell
- FT3-1
Đội hình
- 24H. Hampton 6.7
- 12A. Lawrence 6.6
- 26K. Buchanan ▼ 77' 7.3
- 39N. Björn ⇢ 7.2
- 21N. Charles 7.0
- 8M. Leupolz 7.5
- 22E. Cuthbert 7.7
- 19J. Rytting Kaneryd ⇢ 7.2
- 10L. James ⚽3 ▼ 89' 9.6
- 11G. Reiten 6.6
- 2M. Fishel ▼ 54' 6.5
Dự bị 9
- 6S. Nüsken ▲ 54' 7.3
- 7J. Carter ▲ 77' 6.3
- 14F. Kirby ▲ 89' 6.6
- 15È. Périsset
- 18M. Mjelde
- 5S. Ingle
- 28J. Čanković
- 1Z. Mušović
- 33A. Beever-Jones
- 27M. Earps 6.2
- 14J. Riviere 6.3
- 4M. Le Tissier 6.5
- 21M. Turner 6.2
- 6H. Blundell ▼ 90' 6.3
- 12H. Ladd ⚽ ▼ 69' 7.5
- 10K. Zelem 6.9
- 17Lucía García ▼ 69' 6.3
- 7E. Toone ▼ 81' 6.3
- 11L. Galton 7.2
- 23Geyse Ferreira 6.2
Dự bị 6
- 22N. Parris ▲ 69' 6.3
- 16L. Naalsund ▲ 69' 6.7
- 28R. Williams ▲ 81' 7.0
- 15G. Evans ▲ 90'
- 91P. Tullis-Joyce
- 8Irene Guerrero
Thống kê
00⚑7
⚑220
56%Kiểm soát bóng44%
20Dứt điểm9
5Trúng đích4
9Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
7Phạt góc2
4Việt vị3
5Phạm lỗi7
0Thẻ vàng2
3Cứu thua2
548Chuyền bóng420
438Chuyền chính xác307
80%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
39Trận đấu33
103Ghi được74
30Thủng lưới41
2.64Bàn thắng mỗi trận2.24
20Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn24
57Hiệp hai45