Chelsea F.C. W vs Manchester United F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 1-0 Manchester United F.C. W tại FA WSL, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 8, hòa 1, Manchester United F.C. W thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 3
- Sân vận động
- Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
- Phong độ
- WWWDW Chelsea F.C. W
- DDLLL Manchester United F.C. W
- 16' Phallon Tullis-Joyce
- 17' G. Reiten11m 1-0
- 30' Rachel Williams
- 40' Grace Clinton
- HT1-0
- 56' ▲ C. Macário ▼ M. Hamano
- 56' ▲ A. Beever-Jones ▼ G. Reiten
- 61' ▲ L. Galton ▼ C. Bizet Ildhusøy
- 61' ▲ M. Malard ▼ R. Williams
- 73' Dominique Janssen
- 89' ▲ H. Ladd ▼ S. Awujo
- 90'+6 Erin Cuthbert
- 90'+3 ▲ A. Sandberg ▼ G. George
- FT1-0
Đội hình
- 24H. Hampton 7.0
- 22L. Bronze 7.9
- 14N. Björn 7.7
- 4M. Bright 7.2
- 17S. Baltimore 7.2
- 6S. Nüsken 6.6
- 8E. Cuthbert 7.3
- 19J. Rytting Kaneryd 7.2
- 23M. Hamano ▼ 56' 6.3
- 11G. Reiten ⚽ ▼ 56' 7.3
- 7M. Ramírez 6.6
Dự bị 9
- 9C. Macário ▲ 56' 6.3
- 33A. Beever-Jones ▲ 56' 6.2
- 12A. Lawrence
- 1Z. Mušović
- 25M. Mpome
- 29Alejandra Bernabé
- 18W. Kaptein
- 27O. Jean-François
- 15È. Périsset
- 91P. Tullis-Joyce 7.2
- 14J. Riviere 6.9
- 4M. Le Tissier 6.9
- 21M. Turner 6.6
- 3G. George ▼ 90' 7.0
- 15C. Bizet Ildhusøy ▼ 61' 6.5
- 13S. Awujo ▼ 89' 7.2
- 17D. Janssen 6.9
- 23Geyse 6.5
- 8G. Clinton 6.5
- 28R. Williams ▼ 61' 6.3
Dự bị 8
- 11L. Galton ▲ 61' 6.9
- 9M. Malard ▲ 61' 6.9
- 12H. Ladd ▲ 89' 6.3
- 2A. Sandberg ▲ 90'
- 38J. Simpson
- 20H. Miyazawa
- 39S. Middleton-Patel
- 34E. Watson
Thống kê
01⚑7
⚑540
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm3
6Trúng đích1
4Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm2
0Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
7Phạt góc5
2Việt vị1
8Phạm lỗi18
1Thẻ vàng4
1Cứu thua5
458Chuyền bóng253
360Chuyền chính xác162
79%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu31
103Ghi được69
32Thủng lưới25
2.58Bàn thắng mỗi trận2.23
20Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn16
54Hiệp hai32