Manchester United F.C. W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Chelsea F.C. W

Manchester United F.C. W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 0-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 30 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 1, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 20
Sân vận động
Leigh Sports Village Stadium, Leigh, Greater Manchester
Phong độ
LDDLL Manchester United F.C. W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 27' J. Rytting Kaneryd M. Ramírez
  2. HT0-0
  3. 48' Melvine Malard
  4. 57' S. Nüsken E. Cuthbert
  5. 63' E. Toone G. Clinton
  6. 63' E. Terland M. Malard
  7. 70' A. Sandberg G. George
  8. 74' 0-1 L. Bronze · S. Baltimore
  9. 75' G. Reiten S. Baltimore
  10. 76' C. Macário A. Beever-Jones
  11. 76' M. Hamano J. Rytting Kaneryd
  12. 84' A. Mannion J. Riviere
  13. 84' L. Naalsund C. Bizet Ildhusøy
  14. FT0-1

Đội hình

Manchester United F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Skinner
  1. 91P. Tullis-Joyce 7.6
  2. 14J. Riviere ▼ 84' 7.3
  3. 4M. Le Tissier 6.9
  4. 21M. Turner 6.9
  5. 3G. George ▼ 70' 7.5
  6. 20H. Miyazawa 6.9
  7. 17D. Janssen 6.9
  8. 15C. Bizet Ildhusøy ▼ 84' 6.7
  9. 8G. Clinton ▼ 63' 7.0
  10. 11L. Galton 6.7
  11. 9M. Malard ▼ 63' 6.5

Dự bị 9

  1. 7E. Toone ▲ 63' 6.7
  2. 19E. Terland ▲ 63' 6.6
  3. 2A. Sandberg ▲ 70' 6.6
  4. 5A. Mannion ▲ 84' 6.6
  5. 16L. Naalsund ▲ 84' 6.3
  6. 1K. Rendell
  7. 13S. Awujo
  8. 39S. Middleton-Patel
  9. 48M. Griffiths
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bompastor
  1. 24H. Hampton 8.0
  2. 22L. Bronze 7.9
  3. 4M. Bright 7.3
  4. 16N. Girma 7.6
  5. 21N. Charles 7.3
  6. 30K. Walsh 6.9
  7. 18W. Kaptein 7.0
  8. 33A. Beever-Jones ▼ 76' 7.0
  9. 8E. Cuthbert ▼ 57' 7.0
  10. 17S. Baltimore ▼ 75' 7.3
  11. 7M. Ramírez ▼ 27' 6.2

Dự bị 9

  1. 19J. Rytting Kaneryd ▲ 27' 6.3
  2. 6S. Nüsken ▲ 57' 6.7
  3. 11G. Reiten ▲ 75' 6.9
  4. 9C. Macário ▲ 76' 6.7
  5. 23M. Hamano ▲ 76' 6.9
  6. 12A. Lawrence
  7. 25M. Mpome
  8. 38R. Spencer
  9. 27O. Jean-François

Thống kê

016
700
43%Kiểm soát bóng57%
16Dứt điểm11
5Trúng đích6
5Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
6Phạt góc7
1Việt vị1
8Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
5Cứu thua5
335Chuyền bóng450
258Chuyền chính xác353
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu40
69Ghi được103
25Thủng lưới32
2.23Bàn thắng mỗi trận2.58
18Giữ sạch lưới20
16Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu