Manchester United F.C. W vs Chelsea F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Manchester United F.C. W 1-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manchester United F.C. W thắng 1, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 5
- Phong độ
- LDDLL Manchester United F.C. W
- WWWWD Chelsea F.C. W
- 9' 0-1 W. Kaptein · C. Macario
- 20' A. Sandberg · E. Toone 1-1
- HT1-1
- 52' ▲ A. Thompson ▼ W. Kaptein
- 53' Julia Zigiotti Olme
- 59' ▲ M. Malard ▼ E. Terland
- 76' ▲ C. Ildhusoy ▼ J. Riviere
- 78' ▲ S. Kerr ▼ C. Macario
- 78' ▲ S. Nusken ▼ E. Cuthbert
- 81' ▲ R. Williams ▼ F. Rolfo
- 83' ▲ G. Reiten ▼ J. Kaneryd
- FT1-1
Đội hình
- 91P. Tullis-Joyce 6.9
- 14J. Riviere ▼ 76' 6.7
- 4M. Le Tissier 7.5
- 17D. Janssen 6.9
- 2A. Sandberg ⚽ 8.2
- 20H. Miyazawa 7.2
- 8J. Park 6.9
- 18J. Zigiotti Olme 6.5
- 7E. Toone ⇢ 6.7
- 12F. Rolfo ▼ 81' 6.9
- 10E. Terland ▼ 59' 6.6
Dự bị 9
- 39S. Middleton-Patel
- 1K. Rendell
- 6H. Blundell
- 3G. George
- 13S. Awujo
- 15C. Ildhusoy ▲ 76' 6.3
- 16L. Naalsund
- 9M. Malard ▲ 59' 6.2
- 28R. Williams ▲ 81' 6.5
- 24H. Hampton 6.5
- 2E. Carpenter 7.3
- 14N. Bjorn 6.7
- 4M. Bright 7.2
- 17S. Baltimore 7.0
- 8E. Cuthbert ▼ 78' 6.3
- 30K. Walsh 7.0
- 19J. Kaneryd ▼ 83' 6.5
- 18W. Kaptein ⚽ ▼ 52' 7.5
- 33A. Beever-Jones 6.7
- 9C. Macario ⇢ ▼ 78' 6.3
Dự bị 9
- 1L. Peng
- 11G. Reiten ▲ 83' 6.7
- 12A. Thompson ▲ 52' 6.2
- 5V. Buurman
- 20S. Kerr ▲ 78' 6.3
- 23M. Hamano
- 27O. Jean-Francois
- 6S. Nusken ▲ 78' 6.5
- 32A. Potter
Thống kê
01⚑3
⚑700
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm19
3Trúng đích6
8Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn7
3Phạt góc7
0Việt vị3
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
5Cứu thua2
489Chuyền bóng459
410Chuyền chính xác384
84%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
39Trận đấu33
64Ghi được78
40Thủng lưới27
1.64Bàn thắng mỗi trận2.36
16Giữ sạch lưới15
21Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai35