Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Everton F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 1-0 Everton F.C. W tại FA WSL, 13 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4, hòa 2, Everton F.C. W thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 21
- Sân vận động
- Emirates Stadium, London
- Phong độ
- DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
- LLLWL Everton F.C. W
- 28' Zara Kramžar
- 32' Clare Wheeler
- HT0-0
- 64' ▲ C. Foord ▼ B. Mead
- 64' ▲ S. Holmberg ▼ E. Fox
- 64' ▲ K. Gago ▼ Z. Kramzar
- 64' ▲ O. Vignola ▼ K. Snoeijs
- 76' ▲ S. Blackstenius ▼ F. Leonhardsen-Maanum
- 76' ▲ C. Kelly ▼ O. Smith
- 86' ▲ A. Galli ▼ H. Hayashi
- 90'+2 ▲ L. Williamson ▼ L. Codina
- 90' S. Blackstenius 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 28A. Borbe
- 2E. Fox▼ 64'
- 3C. Wubben-Moy
- 5L. Codina▼ 90'
- 11K. McCabe
- 8M. Caldentey
- 21V. Pelova
- 9B. Mead▼ 64'
- 12F. Leonhardsen-Maanum▼ 76'
- 15O. Smith▼ 76'
- 23A. Russo
Dự bị 9
- 13B. Votikova
- 14D. van Domselaar
- 19C. Foord▲ 64'
- 10K. Little
- 6L. Williamson▲ 90'
- 31S. Holmberg▲ 64'
- 25S. Blackstenius▲ 76'
- 18C. Kelly▲ 76'
- 24T. Hinds
- 1C. Brosnan
- 2H. Blundell
- 30R. Mace
- 5M. Fernandez
- 13H. Kitagawa
- 9A. Oyedupe Payne
- 6H. Hayashi▼ 86'
- 7C. Wheeler
- 33M. Pacheco
- 25K. Snoeijs▼ 64'
- 21Z. Kramzar▼ 64'
Dự bị 7
- 12E. Ramsey
- 14M. Lawley
- 27E. Stenevik
- 29Y. Momiki
- 11K. Gago▲ 64'
- 18O. Vignola▲ 64'
- 22A. Galli▲ 86'
Thống kê
00⚑8
⚑320
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm6
4Trúng đích0
7Chệch đích4
5Bị chặn2
8Phạt góc3
4Việt vị1
5Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Cứu thua3
561Chuyền bóng303
88%Chính xác chuyền75%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
36Trận đấu25
79Ghi được30
28Thủng lưới42
2.19Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới4
20Trên 2.5 bàn14
41Hiệp hai18