Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Everton F.C. W

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W 0-0 Everton F.C. W tại FA WSL, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4, hòa 2, Everton F.C. W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 3
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Phong độ
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
LLLWL Everton F.C. W
  1. HT0-0
  2. 46' H. Payne E. Stenevik
  3. 60' T. Payne V. Sarri
  4. 64' L. Williamson L. Wubben-Moy
  5. 64' S. Blackstenius A. Russo
  6. 64' C. Foord E. Fox
  7. 77' S. Catley K. McCabe
  8. 78' L. Wälti K. Cooney-Cross
  9. 80' Heather Payne
  10. 82' E. Bissell K. Snoeijs
  11. 89' I. Hobson K. Olesen
  12. 90'+4 Courtney Brosnan
  13. FT0-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eidevall
  1. 14D. van Domselaar
  2. 2E. Fox▼ 64'
  3. 3L. Wubben-Moy▼ 64'
  4. 5Laia Codina
  5. 11K. McCabe▼ 77'
  6. 10K. Little
  7. 32K. Cooney-Cross▼ 78'
  8. 9B. Mead
  9. 12F. Maanum
  10. 8Mariona Caldentey
  11. 23A. Russo▼ 64'

Dự bị 9

  1. 6L. Williamson▲ 64'
  2. 25S. Blackstenius▲ 64'
  3. 19C. Foord▲ 64'
  4. 7S. Catley▲ 77'
  5. 13L. Wälti▲ 78'
  6. 62K. Reid
  7. 22K. Kühl
  8. 1M. Zinsberger
  9. 16R. Kafaji
Everton F.C. W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 8J. Vanhaevermaet
  3. 20M. Finnigan
  4. 27E. Stenevik▼ 46'
  5. 17L. Hope
  6. 6H. Hayashi
  7. 7C. Wheeler
  8. 23S. Holmgaard
  9. 21V. Sarri▼ 60'
  10. 25K. Snoeijs▼ 82'
  11. 47K. Olesen▼ 89'

Dự bị 9

  1. 19H. Payne▲ 46'
  2. 9T. Payne▲ 60'
  3. 11E. Bissell▲ 82'
  4. 4I. Hobson▲ 89'
  5. 12E. Ramsey
  6. 38M. Settle
  7. 13R. Foster
  8. 40E. Jones
  9. 42L. Thomas

Thống kê

0011
220
69%Kiểm soát bóng31%
21Dứt điểm5
5Trúng đích2
10Chệch đích1
6Bị chặn2
11Phạt góc2
0Việt vị1
7Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
1Cứu thua5
699Chuyền bóng326
88%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu27
111Ghi được28
44Thủng lưới43
2.64Bàn thắng mỗi trận1.04
21Giữ sạch lưới6
29Trên 2.5 bàn11
66Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu