Everton F.C. W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Everton F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 28 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 20
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. HT0-0
  2. 46' Laia Codina L. Williamson
  3. 64' F. Maanum S. Blackstenius
  4. 64' C. Lacasse C. Foord
  5. 65' E. Dale K. Holmgaard
  6. 74' K. Cooney-Cross V. Pelova
  7. 80' 0-1 A. Russo
  8. 81' I. Hobson M. Piemonte
  9. 90'+8 Katja Snoeijs
  10. 90'+9 M. Settle E. Bissell
  11. 90'+5 I. Hobson 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 17L. Hope
  3. 8J. Vanhaevermaet
  4. 20M. Finnigan
  5. 27E. Stenevik
  6. 23S. Holmgaard
  7. 11E. Bissell▼ 90'
  8. 28K. Holmgaard▼ 65'
  9. 7C. Wheeler
  10. 25K. Snoeijs
  11. 18M. Piemonte▼ 81'

Dự bị 6

  1. 15E. Dale▲ 65'
  2. 39I. Hobson▲ 81'
  3. 40M. Settle▲ 90'
  4. 13L. Hart
  5. 30A. Wilding
  6. 42E. Jones
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger
  2. 2E. Fox
  3. 6L. Williamson▼ 46'
  4. 7S. Catley
  5. 15K. McCabe
  6. 21V. Pelova▼ 74'
  7. 10K. Little
  8. 9B. Mead
  9. 23A. Russo
  10. 19C. Foord▼ 64'
  11. 25S. Blackstenius▼ 64'

Dự bị 9

  1. 27Laia Codina▲ 46'
  2. 12F. Maanum▲ 64'
  3. 24C. Lacasse▲ 64'
  4. 32K. Cooney-Cross▲ 74'
  5. 29T. Goldie
  6. 40N. Williams
  7. 11V. Miedema
  8. 62K. Reid
  9. 26L. Wienroither

Thống kê

015
1000
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm17
4Trúng đích6
4Chệch đích8
3Bị chặn3
5Phạt góc10
1Việt vị4
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
5Cứu thua3
313Chuyền bóng527
78%Chính xác chuyền86%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

29Trận đấu33
37Ghi được87
55Thủng lưới30
1.28Bàn thắng mỗi trận2.64
6Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn26
27Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu