Everton F.C. W
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Everton F.C. W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-3 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại FA WSL, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 0, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 16
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
DWWWW Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 24' 0-1 A. Russo
  2. 36' T. Payne · K. Snoeijs 1-1
  3. HT1-1
  4. 61' S. Blackstenius K. Little
  5. 61' B. Mead C. Kelly
  6. 61' C. Foord F. Maanum
  7. 62' C. Wheeler K. Snoeijs
  8. 62' K. Cooney-Cross L. Wälti
  9. 63' K. Holmgaard J. Vanhaevermaet
  10. 63' 1-2 M. Mjeldephản lưới
  11. 75' K. Olesen H. Ladd
  12. 75' M. Lawley T. Payne
  13. 86' L. Hurtig E. Fox
  14. 88' E. Watson H. Hayashi
  15. 90' 1-3 A. Russo · B. Mead
  16. FT1-3

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 3M. Mjelde
  3. 5Martina Fernández
  4. 27E. Stenevik
  5. 23S. Holmgaard
  6. 25K. Snoeijs ▼ 62'
  7. 16H. Ladd ▼ 75'
  8. 8J. Vanhaevermaet ▼ 63'
  9. 6H. Hayashi ▼ 88'
  10. 9T. Payne ▼ 75'
  11. 29K. Gago

Dự bị 9

  1. 7C. Wheeler ▲ 62'
  2. 28K. Holmgaard ▲ 63'
  3. 47K. Olesen ▲ 75'
  4. 14M. Lawley ▲ 75'
  5. 18E. Watson ▲ 88'
  6. 17L. Hope
  7. 12E. Ramsey
  8. 21V. Sarri
  9. 19H. Payne
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Slegers
  1. 1M. Zinsberger
  2. 2E. Fox ▼ 86'
  3. 6L. Williamson
  4. 7S. Catley
  5. 11K. McCabe
  6. 10K. Little ▼ 61'
  7. 13L. Wälti ▼ 62'
  8. 18C. Kelly ▼ 61'
  9. 12F. Maanum ▼ 61'
  10. 8Mariona Caldentey
  11. 23A. Russo

Dự bị 9

  1. 25S. Blackstenius ▲ 61'
  2. 9B. Mead ▲ 61'
  3. 19C. Foord ▲ 61'
  4. 32K. Cooney-Cross ▲ 62'
  5. 17L. Hurtig ▲ 86'
  6. 22J. Nighswonger
  7. 21V. Pelova
  8. 40N. Williams
  9. 28A. Ilestedt

Thống kê

001
1300
32%Kiểm soát bóng68%
3Dứt điểm19
2Trúng đích8
0Chệch đích10
3Sút trong vòng cấm16
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
1Phạt góc13
1Việt vị9
6Phạm lỗi4
6Cứu thua1
329Chuyền bóng705
248Chuyền chính xác627
75%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu42
28Ghi được111
43Thủng lưới44
1.04Bàn thắng mỗi trận2.64
6Giữ sạch lưới21
11Trên 2.5 bàn29
14Hiệp hai66

Đối đầu

Trang trận đấu