Tottenham Hotspur W vs Everton F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 1-2 Everton F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 2, hòa 3, Everton F.C. W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 17
- Sân vận động
- Brisbane Road, London
- Phong độ
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- LLLWL Everton F.C. W
- 12' 0-1 Y. Momiki · Z. Kramzar
- HT0-1
- 58' ▲ O. Ahtinen ▼ E. Summanen
- 58' ▲ B. England ▼ M. Vinberg
- 59' ▲ D. Spence ▼ L. Gunning Williams
- 65' ▲ M. Lawley ▼ A. Oyedupe Payne
- 76' S. Gaupset · O. Ahtinen 1-1
- 77' ▲ M. Nilden ▼ O. Holdt
- 79' ▲ K. Gago ▼ Y. Momiki
- 80' ▲ I. Gabarro ▼ Z. Kramzar
- 83' 1-2 K. Gago · I. Gabarro
- 85' Inma Gabarro
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Kop
- 22H. Wijk
- 12J. Rybrink
- 5M. Bartrip
- 41J. Blakstad
- 18L. Gunning Williams▼ 59'
- 25E. Summanen▼ 58'
- 8S. Gaupset
- 13M. Vinberg▼ 58'
- 11O. Holdt▼ 77'
- 19C. Tandberg
Dự bị 8
- 27E. Heeps
- 56S. Jackson
- 20O. Ahtinen▲ 58'
- 14M. Nilden▲ 77'
- 30A. Dennis
- 9B. England▲ 58'
- 24D. Spence▲ 59'
- 2C. Grant
- 1C. Brosnan
- 2H. Blundell
- 30R. Mace
- 5M. Fernandez
- 33M. Pacheco
- 9A. Oyedupe Payne▼ 65'
- 8R. van Gool
- 22A. Galli
- 18O. Vignola
- 21Z. Kramzar▼ 80'
- 29Y. Momiki▼ 79'
Dự bị 8
- 12E. Ramsey
- 14M. Lawley▲ 65'
- 27E. Stenevik
- 11K. Gago▲ 79'
- 10I. Gabarro▲ 80'
- 16L. Harbert
- 4Issy
- 34E. Jones
Thống kê
00⚑7
⚑410
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm13
2Trúng đích8
6Chệch đích3
4Bị chặn2
7Phạt góc4
3Việt vị2
11Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
6Cứu thua1
458Chuyền bóng400
86%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
26Trận đấu25
40Ghi được30
40Thủng lưới42
1.54Bàn thắng mỗi trận1.2
9Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn14
22Hiệp hai18