Everton F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 1-1 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 22
- Phong độ
- LLLWL Everton F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 10' E. Morris
- 11' V. Sarri 1-0
- 30' 1-1 D. Spence
- HT1-1
- 51' C. Hunt
- 58' ▲ E. Watson ▼ T. Payne
- 58' ▲ I. Hobson ▼ K. Holmgaard
- 59' A. Nilden
- 62' ▲ C. Grant ▼ O. Holdt
- 62' ▲ A. Neville ▼ A. Nildén
- 69' A. Neville
- 71' ▲ M. Thomas ▼ E. Summanen
- 72' I. Hobson
- 77' ▲ K. Olesen ▼ H. Hayashi
- 77' ▲ R. Madsen ▼ K. Snoeijs
- 84' ▲ L. Gunning-Williams ▼ J. Naz
- 85' ▲ O. Ahtinen ▼ D. Spence
- 87' ▲ A. Galli ▼ C. Wheeler
- 89' O. Ahtinen
- 90'+3 M. Thomas
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Brosnan
- 27E. Stenevik
- 8J. Vanhaevermaet
- 7C. Wheeler▼ 87'
- 28K. Holmgaard▼ 58'
- 6H. Hayashi▼ 77'
- 5Martina Fernández
- 9T. Payne▼ 58'
- 21V. Sarri
- 25K. Snoeijs▼ 77'
- 29K. Gago
Dự bị 9
- 18E. Watson▲ 58'
- 4I. Hobson▲ 58'
- 47K. Olesen▲ 77'
- 26R. Madsen▲ 77'
- 22A. Galli▲ 87'
- 42L. Thomas
- 12E. Ramsey
- 24K. Weir
- 40E. Jones
- 1L. Kop
- 5M. Bartrip
- 6A. Nildén▼ 62'
- 15C. Hunt
- 3E. Morris
- 24D. Spence▼ 85'
- 10Maite Oroz
- 25E. Summanen▼ 71'
- 11O. Holdt▼ 62'
- 9B. England
- 7J. Naz▼ 84'
Dự bị 9
- 2C. Grant▲ 62'
- 29A. Neville▲ 62'
- 17M. Thomas▲ 71'
- 31L. Gunning-Williams▲ 84'
- 20O. Ahtinen▲ 85'
- 12J. Rybrink
- 13M. Vinberg
- 23R. Ayane
- 27E. Heeps
Thống kê
01
60
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 56 - 13 | +43 | 60 | |
| 2 | 22 | 62 - 26 | +36 | 48 | |
| 3 | 22 | 41 - 16 | +25 | 44 | |
| 4 | 22 | 49 - 28 | +21 | 43 | |
| 5 | 22 | 35 - 41 | -6 | 28 | |
| 6 | 22 | 32 - 44 | -12 | 25 | |
| 7 | 22 | 22 - 37 | -15 | 25 | |
| 8 | 22 | 24 - 32 | -8 | 24 | |
| 9 | 22 | 36 - 41 | -5 | 23 | |
| 10 | 22 | 21 - 37 | -16 | 20 | |
| 11 | 22 | 26 - 44 | -18 | 20 | |
| 12 | 22 | 20 - 65 | -45 | 10 |
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu27
28Ghi được32
43Thủng lưới49
1.04Bàn thắng mỗi trận1.19
6Giữ sạch lưới4
11Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai19