Everton F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 0-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 2
- Sân vận động
- Goodison Park, Liverpool
- Phong độ
- LLLWL Everton F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 27' 0-1 O. Ahtinen · C. Tandberg
- 31' C. Tandberg
- HT0-1
- 46' ▲ K. Gago ▼ C. Wheeler
- 46' ▲ K. Holmgaard ▼ K. Robinson
- 49' 0-2 C. Tandberg · B. England
- 64' ▲ L. Gunning Williams ▼ O. Ahtinen
- 68' R. van Gool
- 72' ▲ A. Oyedupe Payne ▼ Y. Momiki
- 74' ▲ C. Grant ▼ J. Rybrink
- 78' ▲ H. Hayashi ▼ R. Mace
- 84' ▲ K. Graham ▼ C. Tandberg
- 85' ▲ E. Stenevik ▼ M. Pacheco
- 86' E. Summanen
- FT0-2
Đội hình
- 1C. Brosnan
- 19K. Robinson▼ 46'
- 33M. Pacheco▼ 85'
- 8R. van Gool
- 3R. Ishikawa
- 5M. Fernandez
- 7C. Wheeler▼ 46'
- 30R. Mace▼ 78'
- 29Y. Momiki▼ 72'
- 25K. Snoeijs
- 18O. Vignola
Dự bị 9
- 12E. Ramsey
- 6H. Hayashi▲ 78'
- 9A. Oyedupe Payne▲ 72'
- 11K. Gago▲ 46'
- 16H. Ladd
- 24K. Weir
- 27E. Stenevik▲ 85'
- 28K. Holmgaard▲ 46'
- 34E. Jones
- 1L. Kop
- 12J. Rybrink▼ 74'
- 6A. Nilden
- 24D. Spence
- 32T. Koga
- 15C. Hunt
- 7J. Naz
- 25E. Summanen
- 19C. Tandberg▼ 84'
- 9B. England
- 20O. Ahtinen▼ 64'
Dự bị 8
- 27E. Heeps
- 56S. Jackson
- 2C. Grant▲ 74'
- 10M. Oroz
- 16K. Graham▲ 84'
- 11O. Holdt
- 18L. Gunning Williams▲ 64'
- 30A. Dennis
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
25Trận đấu26
30Ghi được40
42Thủng lưới40
1.2Bàn thắng mỗi trận1.54
4Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai22