Tottenham Hotspur W
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Everton F.C. W

Tottenham Hotspur W vs Everton F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Tottenham Hotspur W 2-1 Everton F.C. W tại FA WSL, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tottenham Hotspur W thắng 2, hòa 3, Everton F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 9
Phong độ
LDWWW Tottenham Hotspur W
LLLWL Everton F.C. W
  1. 25' B. England 1-0
  2. 37' V. Sarri K. Olesen
  3. 37' E. Stenevik M. Lawley
  4. 40' 1-1 S. Holmgaard · K. Snoeijs
  5. 45'+1 Jessica Naz
  6. HT1-1
  7. 48' B. England11m 2-1
  8. 61' Maite Oroz M. Thomas
  9. 75' Sara Holmgaard
  10. 81' T. Payne S. Holmgaard
  11. 81' E. Bissell H. Payne
  12. 82' M. Vinberg H. Raso
  13. 87' I. Hobson K. Snoeijs
  14. 90'+4 L. Gunning-Williams J. Naz
  15. 90'+4 O. Ahtinen E. Summanen
  16. FT2-1

Đội hình

Tottenham Hotspur W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Vilahamn
  1. 27E. Heeps
  2. 29A. Neville
  3. 15C. Hunt
  4. 5M. Bartrip
  5. 6A. Nildén
  6. 8H. Raso▼ 82'
  7. 24D. Spence
  8. 25E. Summanen▼ 90'
  9. 7J. Naz▼ 90'
  10. 17M. Thomas▼ 61'
  11. 9B. England

Dự bị 9

  1. 10Maite Oroz▲ 61'
  2. 13M. Vinberg▲ 82'
  3. 31L. Gunning-Williams▲ 90'
  4. 20O. Ahtinen▲ 90'
  5. 2C. Grant
  6. 14A. Csiki
  7. 77Wang Shuang
  8. 26K. Talbert
  9. 30A. Dennis
Everton F.C. W Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 19H. Payne▼ 81'
  3. 8J. Vanhaevermaet
  4. 20M. Finnigan
  5. 17L. Hope
  6. 23S. Holmgaard▼ 81'
  7. 47K. Olesen▼ 37'
  8. 6H. Hayashi
  9. 7C. Wheeler
  10. 14M. Lawley▼ 37'
  11. 25K. Snoeijs▼ 87'

Dự bị 7

  1. 21V. Sarri▲ 37'
  2. 27E. Stenevik▲ 37'
  3. 9T. Payne▲ 81'
  4. 11E. Bissell▲ 81'
  5. 4I. Hobson▲ 87'
  6. 42L. Thomas
  7. 12E. Ramsey

Thống kê

0111
1010
57%Kiểm soát bóng43%
25Dứt điểm14
8Trúng đích3
6Chệch đích3
11Bị chặn8
11Phạt góc10
2Việt vị1
5Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
464Chuyền bóng341
82%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu27
32Ghi được28
49Thủng lưới43
1.19Bàn thắng mỗi trận1.04
4Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn11
19Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu