Everton F.C. W vs Tottenham Hotspur W
Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 2-2 Tottenham Hotspur W tại FA WSL, 4 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 2, hòa 3, Tottenham Hotspur W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 21
- Phong độ
- LLLWL Everton F.C. W
- LDWWW Tottenham Hotspur W
- 10' S. Holmgaard · C. Wheeler 1-0
- 15' J. Vanhaevermaet 2-0
- 39' Elise Isolde Stenevik
- 42' Drew Spence
- 45' 2-1 D. Spence · E. Summanen
- HT2-1
- 46' ▲ M. Piemonte ▼ K. Holmgaard
- 48' 2-2 B. England · D. Spence
- 53' ▲ K. Veje ▼ E. Bissell
- 54' ▲ K. Graham ▼ D. Spence
- 55' Sara Holmgaard
- 65' ▲ C. Grant ▼ A. Nildén
- 66' ▲ M. Thomas ▼ G. Clinton
- 66' ▲ Wang Shuang ▼ M. Vinberg
- 78' ▲ C. Bizet Ildhusøy ▼ J. Naz
- 86' ▲ E. Dale ▼ K. Kühl
- 89' Molly Bartrip
- 90' ▲ I. Hobson ▼ K. Snoeijs
- FT2-2
Đội hình
- 1C. Brosnan
- 17L. Hope
- 8J. Vanhaevermaet
- 20M. Finnigan
- 27E. Stenevik
- 23S. Holmgaard
- 21K. Kühl ▼ 86'
- 28K. Holmgaard ▼ 46'
- 7C. Wheeler
- 11E. Bissell ▼ 53'
- 25K. Snoeijs ▼ 90'
Dự bị 8
- 18M. Piemonte ▲ 46'
- 2K. Veje ▲ 53'
- 15E. Dale ▲ 86'
- 39I. Hobson ▲ 90'
- 30A. Wilding
- 42E. Jones
- 13L. Hart
- 40M. Settle
- 22R. Spencer
- 29A. Neville
- 21L. Bühler
- 5M. Bartrip
- 6A. Nildén ▼ 65'
- 24D. Spence ▼ 54'
- 25E. Summanen
- 7J. Naz ▼ 78'
- 8G. Clinton ▼ 66'
- 13M. Vinberg ▼ 66'
- 9B. England
Dự bị 9
- 16K. Graham ▲ 54'
- 2C. Grant ▲ 65'
- 17M. Thomas ▲ 66'
- 77Wang Shuang ▲ 66'
- 14C. Bizet Ildhusøy ▲ 78'
- 11R. Petzelberger
- 10E. Brazil
- 20O. Ahtinen
- 1B. Votíková
Thống kê
02⚑4
⚑620
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm26
3Trúng đích13
4Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm19
2Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
4Phạt góc6
0Việt vị3
14Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
11Cứu thua1
452Chuyền bóng512
365Chuyền chính xác431
81%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
29Trận đấu32
37Ghi được53
55Thủng lưới48
1.28Bàn thắng mỗi trận1.66
6Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai29