Chelsea F.C. W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C. W

Chelsea F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 2-0 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 7, hòa 1, Liverpool F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 16
Phong độ
WWWWD Chelsea F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 40' S. Nusken · L. James 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' L. Bronze S. Baltimore
  4. 46' M. Enderby A. Bergstrom
  5. 65' S. Kerr J. Kaneryd
  6. 65' L. James · V. Buurman 2-0
  7. 74' A. Potter K. Walsh
  8. 74' A. Csillag M. Thomas
  9. 79' Lauren James
  10. 83' A. Beever-Jones A. Thompson
  11. 83' W. Kaptein S. Nusken
  12. 83' K. MacLean C. Kapocs
  13. FT2-0

Đội hình

Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Sonia Bompastor
  1. 24H. Hampton 7.2
  2. 2E. Carpenter 7.3
  3. 16N. Girma 7.2
  4. 5V. Buurman 7.5
  5. 17S. Baltimore ▼ 46' 7.2
  6. 30K. Walsh ▼ 74' 6.5
  7. 19J. Kaneryd ▼ 65' 7.2
  8. 8E. Cuthbert 7.3
  9. 6S. Nusken ▼ 83' 7.3
  10. 12A. Thompson ▼ 83' 6.3
  11. 10L. James 9.2

Dự bị 9

  1. 38R. Spencer
  2. 1L. Peng
  3. 20S. Kerr ▲ 65' 6.2
  4. 11G. Reiten
  5. 42C. Sarwie
  6. 22L. Bronze ▲ 46' 7.3
  7. 33A. Beever-Jones ▲ 83' 6.3
  8. 18W. Kaptein ▲ 83' 6.7
  9. 32A. Potter ▲ 74' 6.9
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Gareth Taylor
  1. 28J. Falk 7.2
  2. 5R. Shimizu 6.3
  3. 17J. Clark 6.7
  4. 4G. Fisk 7.2
  5. 29A. Bernabe 6.3
  6. 8F. Nagano 7.2
  7. 25A. Bergstrom ▼ 46' 6.3
  8. 7C. Kapocs ▼ 83' 6.3
  9. 6D. O'Sullivan 6.2
  10. 18C. Holland 6.2
  11. 31M. Thomas ▼ 74' 6.5

Dự bị 9

  1. 22F. M. Kirby
  2. 3G. Evans
  3. 16S. W. Lily
  4. 27A. Csillag ▲ 74' 6.6
  5. 13M. Enderby ▲ 46' 6.3
  6. 19K. MacLean ▲ 83' 6.7
  7. 23G. Bonner
  8. 11B. Olsson
  9. 2L. Parry

Thống kê

014
200
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm8
5Trúng đích2
3Chệch đích6
11Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
4Phạt góc2
9Việt vị0
10Phạm lỗi6
1Thẻ vàng0
2Cứu thua3
553Chuyền bóng424
485Chuyền chính xác361
88%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

33Trận đấu26
78Ghi được33
27Thủng lưới45
2.36Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới5
16Trên 2.5 bàn14
35Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu