Chelsea F.C. W
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Liverpool F.C. W

Chelsea F.C. W vs Liverpool F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 5-1 Liverpool F.C. W tại FA WSL, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 8, hòa 1, Liverpool F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 7
Sân vận động
Stamford Bridge, London
Phong độ
WWWWD Chelsea F.C. W
WLLLW Liverpool F.C. W
  1. 11' L. James · S. Ingle 1-0
  2. 13' 1-1 J. Carterphản lưới
  3. 24' A. Beever-Jones · L. James 2-1
  4. 41' Gemma Bonner
  5. HT2-1
  6. 46' M. Kearns M. Höbinger
  7. 56' L. James · S. Kerr 3-1
  8. 62' Lauren James
  9. 64' J. Rytting Kaneryd A. Beever-Jones
  10. 64' L. James · J. Rytting Kaneryd 4-1
  11. 74' L. Kiernan S. van de Sanden
  12. 74' L. Parry E. Koivisto
  13. 75' M. Fishel S. Kerr
  14. 75' A. Lawrence N. Charles
  15. 78' S. Nüsken · J. Rytting Kaneryd 5-1
  16. 81' F. Kirby S. Nüsken
  17. 81' J. Fleming E. Cuthbert
  18. 86' M. Lawley S. Haug
  19. 90'+2 Ceri Holland
  20. FT5-1

Đội hình

Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: E. Hayes
  1. 1Z. Mušović 6.6
  2. 15È. Périsset 7.3
  3. 18M. Mjelde 6.2
  4. 7J. Carter 6.6
  5. 21N. Charles ▼ 75' 7.2
  6. 5S. Ingle 8.0
  7. 33A. Beever-Jones ▼ 64' 6.9
  8. 6S. Nüsken ▼ 81' 8.0
  9. 22E. Cuthbert ▼ 81' 6.6
  10. 10L. James ⚽3 10.0
  11. 20S. Kerr ▼ 75' 6.9

Dự bị 9

  1. 19J. Rytting Kaneryd ▲ 64' 7.9
  2. 2M. Fishel ▲ 75' 6.5
  3. 12A. Lawrence ▲ 75' 6.5
  4. 14F. Kirby ▲ 81' 6.7
  5. 17J. Fleming ▲ 81' 6.3
  6. 24H. Hampton
  7. 3A. Nouwen
  8. 30A. Berger
  9. 26K. Buchanan
Liverpool F.C. W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: M. Beard
  1. 1R. Laws 6.7
  2. 2E. Koivisto ▼ 74' 5.6
  3. 17J. Clark 6.5
  4. 23G. Bonner 6.6
  5. 4G. Fisk 6.2
  6. 12T. Hinds 5.7
  7. 14M. Höbinger ▼ 46' 6.9
  8. 8F. Nagano 6.2
  9. 18C. Holland 6.5
  10. 19S. van de Sanden ▼ 74' 7.2
  11. 10S. Haug ▼ 86' 6.9

Dự bị 9

  1. 7M. Kearns ▲ 46' 6.0
  2. 9L. Kiernan ▲ 74' 6.5
  3. 32L. Parry ▲ 74' 6.6
  4. 11M. Lawley ▲ 86' 6.3
  5. 35M. Taylor
  6. 26N. Flint
  7. 13M. Enderby
  8. 16T. Micah
  9. 15S. Lundgaard

Thống kê

019
220
60%Kiểm soát bóng40%
19Dứt điểm10
10Trúng đích4
4Chệch đích5
15Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn1
9Phạt góc2
0Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
605Chuyền bóng400
482Chuyền chính xác273
80%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

39Trận đấu29
103Ghi được45
30Thủng lưới38
2.64Bàn thắng mỗi trận1.55
20Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn13
57Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu