Liverpool F.C. W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Chelsea F.C. W

Liverpool F.C. W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Liverpool F.C. W 1-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 16 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Liverpool F.C. W thắng 1, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 9
Phong độ
WLLLW Liverpool F.C. W
WWWWD Chelsea F.C. W
  1. 9' 0-1 A. Thompson · W. Kaptein
  2. 33' B. Olsson · L. Woodham 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' N. Girma M. Bright
  5. 46' A. Beever-Jones C. Macario
  6. 55' S. Baltimore J. Kaneryd
  7. 63' L. Bronze N. Bjorn
  8. 72' L. James N. Charles
  9. 75' G. Fisk
  10. FT1-1

Đội hình

Liverpool F.C. W HLV: Gareth Taylor
  1. 22F. M. Kirby
  2. 3G. Evans
  3. 17J. Clark
  4. 4G. Fisk
  5. 16L. Woodham
  6. 8F. Nagano
  7. 24S. Kerr
  8. 18C. Holland
  9. 7C. Kapocs
  10. 13M. Enderby
  11. 11B. Olsson

Dự bị 9

  1. 1R. Laws
  2. 12R. Borggrafe
  3. 2L. Parry
  4. 6E. Szymczak
  5. 9L. Kiernan
  6. 15S. Lundgaard
  7. 19K. MacLean
  8. 23G. Bonner
  9. 34H. Silcock
Chelsea F.C. W HLV: Sonia Bompastor
  1. 1L. Peng
  2. 2E. Carpenter
  3. 14N. Bjorn ▼ 63'
  4. 4M. Bright ▼ 46'
  5. 21N. Charles ▼ 72'
  6. 30K. Walsh
  7. 19J. Kaneryd ▼ 55'
  8. 8E. Cuthbert
  9. 18W. Kaptein
  10. 12A. Thompson
  11. 9C. Macario ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 38R. Spencer
  2. 6S. Nusken
  3. 10L. James ▲ 72'
  4. 16N. Girma ▲ 46'
  5. 17S. Baltimore ▲ 55'
  6. 22L. Bronze ▲ 63'
  7. 23M. Hamano
  8. 27O. Jean-Francois
  9. 33A. Beever-Jones ▲ 46'

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

26Trận đấu33
33Ghi được78
45Thủng lưới27
1.27Bàn thắng mỗi trận2.36
5Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn16
16Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu