West Ham United W vs Aston Villa F.C. W
Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 0-2 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 1, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 5
- Phong độ
- DWWLL West Ham United W
- LLLLD Aston Villa F.C. W
- 34' Oona Siren
- HT0-0
- 54' Lucia Kendall
- 60' 0-1 K. Hanson · L. Wilms
- 61' ▲ S. Piubel ▼ S. Martinez
- 63' ▲ M. Taylor ▼ R. Daly
- 67' 0-2 L. Wilms
- 79' Viviane Asseyi
- 81' ▲ G. Mullet ▼ L. Kendall
- 86' ▲ L. Wandeler ▼ O. Siren
- 90'+4 ▲ S. Mayling ▼ C. Grant
- FT0-2
Đội hình
- 1K. Szemik
- 2Y. Endo
- 13E. Nystrom
- 14S. Zadorsky
- 18A. Denton
- 4O. Siren▼ 86'
- 22K. Gorry
- 23F. Morgan
- 9R. Ueki
- 20V. Asseyi
- 19S. Martinez▼ 61'
Dự bị 9
- 25M. Walsh
- 5A. Tysiak
- 11M. Pavi
- 15A. Csiki
- 21S. Brasero-Carreira
- 27L. Wandeler▲ 86'
- 29V. Hanshaw
- 33H. Houssein
- 77S. Piubel▲ 61'
- 1S. D'Angelo
- 14L. Wilms
- 4A. Patten
- 24O. Deslandes
- 23C. Grant▼ 90'
- 7M. Kearns
- 21L. Kendall▼ 81'
- 38R. Maltby
- 9R. Daly▼ 63'
- 17E. Salmon
- 20K. Hanson
Dự bị 8
- 40S. Kelly
- 42L. Clark
- 15L. Parker
- 22L. Sallaway
- 2S. Mayling▲ 90'
- 3P. Tomas
- 25M. Taylor▲ 63'
- 18G. Mullet▲ 81'
Thống kê
02⚑7
⚑510
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm11
1Trúng đích4
5Chệch đích5
6Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
347Chuyền bóng397
69%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 62 - 19 | +43 | 55 | |
| 2 | 22 | 53 - 14 | +39 | 51 | |
| 3 | 22 | 44 - 20 | +24 | 49 | |
| 4 | 22 | 38 - 22 | +16 | 40 | |
| 5 | 22 | 35 - 38 | -3 | 36 | |
| 6 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 7 | 22 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 37 | -12 | 23 | |
| 9 | 22 | 28 - 48 | -20 | 20 | |
| 10 | 22 | 20 - 45 | -25 | 19 | |
| 11 | 22 | 21 - 34 | -13 | 17 | |
| 12 | 22 | 11 - 52 | -41 | 9 |
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng
So sánh
27Trận đấu25
33Ghi được34
54Thủng lưới51
1.22Bàn thắng mỗi trận1.36
4Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai18