West Ham United W
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Aston Villa F.C. W

West Ham United W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 2-3 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 19 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 1, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 7
Sân vận động
Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
Phong độ
DWWLL West Ham United W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 21' Sarah Mayling
  2. 27' V. Asseyi11m 1-0
  3. 31' 1-1 A. Patten
  4. 39' Abbey-Leigh Stringer
  5. HT1-1
  6. 46' J. Nobbs L. Blindkilde Brown
  7. 49' Melisa Filis
  8. 50' 1-2 A. Leon
  9. 69' E. Salmon K. Hanson
  10. 74' L. Evans E. Harries
  11. 80' L. Evans · V. Asseyi 2-2
  12. 85' Shannon Cooke
  13. 85' Rachel Daly
  14. 88' A. Lehmann A. Leon
  15. 90'+6 Jordan Nobbs
  16. 90'+5 L. Staniforth K. Dali
  17. 90'+2 2-3 R. Daly · M. Pacheco
  18. FT2-3

Đội hình

West Ham United W Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: R. Skinner
  1. 1M. Arnold
  2. 3R. Shimizu
  3. 21S. Cooke
  4. 5A. Tysiak
  5. 23H. Cissoko
  6. 2K. Smith
  7. 17M. Filis
  8. 4A. Stringer
  9. 12E. Harries▼ 74'
  10. 20V. Asseyi
  11. 9R. Ueki

Dự bị 8

  1. 7L. Evans▲ 74'
  2. 18A. Denton
  3. 35P. Ademiluyi
  4. 41K. Flannery
  5. 16J. Ziu
  6. 11I. Atkinson
  7. 24J. Stapleton
  8. 25M. Walsh
Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Ward
  1. 1D. van Domselaar
  2. 2S. Mayling
  3. 4A. Patten
  4. 14D. Turner
  5. 33M. Pacheco
  6. 10K. Dali▼ 90'
  7. 6R. Corsie
  8. 19L. Blindkilde Brown▼ 46'
  9. 23A. Leon▼ 88'
  10. 9R. Daly
  11. 20K. Hanson▼ 69'

Dự bị 8

  1. 8J. Nobbs▲ 46'
  2. 17E. Salmon▲ 69'
  3. 7A. Lehmann▲ 88'
  4. 5L. Staniforth▲ 90'
  5. 22S. Magill
  6. 18G. Mullett
  7. 16O. McLoughlin
  8. 21A. Leat

Thống kê

036
530
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm9
4Trúng đích5
3Chệch đích3
2Bị chặn1
6Phạt góc5
1Việt vị1
15Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
334Chuyền bóng448
69%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 71 - 18 +53 55
2
Manchester City F.C. W
22 61 - 15 +46 55
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 20 +33 50
4
Liverpool F.C. W
22 36 - 28 +8 41
5
Manchester United F.C. W
22 42 - 32 +10 35
6
Tottenham Hotspur W
22 31 - 36 -5 31
7
Aston Villa F.C. W
22 27 - 43 -16 24
8
Everton F.C. W
22 24 - 37 -13 23
9
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 48 -22 19
10
Leicester City FC W
22 26 - 45 -19 18
11
West Ham United W
22 20 - 45 -25 15
12
Bristol City F.C. W
22 20 - 70 -50 6

So sánh

26Trận đấu29
25Ghi được52
54Thủng lưới52
0.96Bàn thắng mỗi trận1.79
2Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn22
17Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu