Aston Villa F.C. W
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
West Ham United W

Aston Villa F.C. W vs West Ham United W

Tỷ số chung cuộc: Aston Villa F.C. W 3-1 West Ham United W tại FA WSL, 15 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Aston Villa F.C. W thắng 4, hòa 2, West Ham United W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 10
Sân vận động
Villa Park, Birmingham
Phong độ
LLLLD Aston Villa F.C. W
DWWLL West Ham United W
  1. 4' A. Leon 1-0
  2. 20' Noelle Maritz
  3. 21' 1-1 V. Asseyi · K. Gorry
  4. 43' A. Leon · K. Dali 2-1
  5. HT2-1
  6. 53' Jordan Nobbs
  7. 64' K. Hanson E. Salmon
  8. 64' S. Mayling N. Maritz
  9. 77' Li Mengwen
  10. 77' K. Smith M. Paví
  11. 80' Gabi Nunes R. Daly
  12. 81' M. Taylor L. Staniforth
  13. 83' K. Dali · M. Taylor 3-1
  14. 86' S. Cooke Li Mengwen
  15. 88' M. Pacheco A. Leon
  16. 90'+3 D. Brynjarsdóttir O. Siren
  17. FT3-1

Đội hình

Aston Villa F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Goater
  1. 1S. D'Angelo
  2. 16N. Maritz▼ 64'
  3. 4A. Patten
  4. 14D. Turner
  5. 3Paula Tomás
  6. 5L. Staniforth▼ 81'
  7. 8J. Nobbs
  8. 19A. Leon▼ 88'
  9. 10K. Dali
  10. 17E. Salmon▼ 64'
  11. 9R. Daly▼ 80'

Dự bị 9

  1. 20K. Hanson▲ 64'
  2. 2S. Mayling▲ 64'
  3. 28Gabi Nunes▲ 80'
  4. 25M. Taylor▲ 81'
  5. 33M. Pacheco▲ 88'
  6. 7M. Kearns
  7. 18G. Mullett
  8. 35S. Poor
  9. 23C. Grant
West Ham United W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Skinner
  1. 1K. Szemik
  2. 26Li Mengwen▼ 86'
  3. 5A. Tysiak
  4. 14S. Zadorsky
  5. 18A. Denton
  6. 77S. Piubel
  7. 4O. Siren▼ 90'
  8. 22K. Gorry
  9. 20V. Asseyi
  10. 9R. Ueki
  11. 11M. Paví▼ 77'

Dự bị 9

  1. 2K. Smith▲ 77'
  2. 21S. Cooke▲ 86'
  3. 10D. Brynjarsdóttir▲ 90'
  4. 36S. Walsh
  5. 7M. Bergman-Lundin
  6. 17C. Sáez
  7. 25M. Walsh
  8. 33H. Houssein
  9. 12E. Harries

Thống kê

028
610
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm13
5Trúng đích5
8Chệch đích6
2Bị chặn2
8Phạt góc6
2Việt vị5
8Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
4Cứu thua2
556Chuyền bóng344
85%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu28
50Ghi được51
50Thủng lưới51
1.79Bàn thắng mỗi trận1.82
4Giữ sạch lưới5
19Trên 2.5 bàn17
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu