West Ham United W
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Aston Villa F.C. W

West Ham United W vs Aston Villa F.C. W

Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 2-3 Aston Villa F.C. W tại FA WSL, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 1, hòa 2, Aston Villa F.C. W thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 21
Sân vận động
Chigwell Construction Stadium, Dagenham, Essex
Phong độ
DWWLL West Ham United W
LLLLD Aston Villa F.C. W
  1. 5' 0-1 E. Salmon · R. Daly
  2. 18' S. Martinez · V. Hanshaw 1-1
  3. 34' R. Ueki · K. Gorry 2-1
  4. 37' M. Taylor
  5. 37' 2-2 R. Daly
  6. 39' L. Parker
  7. 44' S. Martinez
  8. HT2-2
  9. 46' K. Robinson J. Nobbs
  10. 46' J. Baijings M. Taylor
  11. 50' K. Gorry
  12. 54' 2-3 C. Grant · L. Parker
  13. 59' S. Zadorsky
  14. 66' R. Maltby M. Pacheco
  15. 71' M. Paví O. Siren
  16. 71' K. Smith V. Hanshaw
  17. 82' D. Turner L. Parker
  18. 88' P. Ademiluyi A. Tysiak
  19. 90' C. Grant
  20. FT2-3

Đội hình

West Ham United W HLV: R. Skinner
  1. 1K. Szemik
  2. 14S. Zadorsky
  3. 29V. Hanshaw▼ 71'
  4. 5A. Tysiak▼ 88'
  5. 18A. Denton
  6. 22K. Gorry
  7. 77S. Piubel
  8. 4O. Siren▼ 71'
  9. 20V. Asseyi
  10. 9R. Ueki
  11. 19S. Martinez

Dự bị 9

  1. 11M. Paví▲ 71'
  2. 2K. Smith▲ 71'
  3. 35P. Ademiluyi▲ 88'
  4. 36S. Walsh
  5. 13E. Nyström
  6. 17C. Sáez
  7. 7M. Bergman-Lundin
  8. 25M. Walsh
  9. 12E. Harries
Aston Villa F.C. W HLV: Natalia Arroyo
  1. 1S. D'Angelo
  2. 16N. Maritz
  3. 4A. Patten
  4. 33M. Pacheco▼ 66'
  5. 15L. Parker▼ 82'
  6. 8J. Nobbs▼ 46'
  7. 25M. Taylor▼ 46'
  8. 7M. Kearns
  9. 9R. Daly
  10. 23C. Grant
  11. 17E. Salmon

Dự bị 8

  1. 11K. Robinson▲ 46'
  2. 22J. Baijings▲ 46'
  3. 38R. Maltby▲ 66'
  4. 14D. Turner▲ 82'
  5. 6R. Corsie
  6. 40S. Kelly
  7. 2S. Mayling
  8. 39M. Sorrentino

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu28
51Ghi được50
51Thủng lưới50
1.82Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn19
27Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu