Leicester City FC W
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Chelsea F.C. W

Leicester City FC W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 1-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 10
Sân vận động
King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
Phong độ
LLDWW Leicester City FC W
WWWDW Chelsea F.C. W
  1. 11' M. Goodwin D. Rose
  2. 20' M. Goodwin · A. Ale 1-0
  3. 45'+1 Sophie Howard
  4. HT1-0
  5. 46' N. Charles A. Lawrence
  6. 46' C. Macário M. Hamano
  7. 62' A. Beever-Jones G. Reiten
  8. 68' S. O’Brien H. Cain
  9. 68' N. Las S. Takarada
  10. 75' Alejandra Bernabé N. Björn
  11. 77' 1-1 W. Kaptein · L. Bronze
  12. 84' Shannon O'Brien
  13. 90' S. Sherwood M. Goodwin
  14. FT1-1

Đội hình

Leicester City FC W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Miquel
  1. 1J. Leitzig 7.7
  2. 17J. Thibaud 7.5
  3. 5S. Howard 6.9
  4. 22S. Kees 6.9
  5. 12A. Ale 7.6
  6. 30R. Mace 7.2
  7. 11J. Cayman 6.9
  8. 7D. Rose ▼ 11' 6.3
  9. 29Y. Momiki 6.7
  10. 21H. Cain ▼ 68' 6.9
  11. 6S. Takarada ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 20M. Goodwin ▲ 11' 7.3
  2. 27S. O’Brien ▲ 68' 6.3
  3. 53N. Las ▲ 68' 6.2
  4. 47S. Sherwood ▲ 90'
  5. 2C. Nevin
  6. 31C. Swaby
  7. 23L. Kop
  8. 57S. Kaczmar
  9. 18E. Pelgander
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Bompastor
  1. 24H. Hampton 6.3
  2. 22L. Bronze 8.3
  3. 14N. Björn ▼ 75' 7.0
  4. 4M. Bright 7.2
  5. 12A. Lawrence ▼ 46' 6.3
  6. 6S. Nüsken 7.2
  7. 18W. Kaptein 8.0
  8. 19J. Rytting Kaneryd 7.5
  9. 23M. Hamano ▼ 46' 7.0
  10. 11G. Reiten ▼ 62' 6.9
  11. 7M. Ramírez 7.2

Dự bị 9

  1. 21N. Charles ▲ 46' 7.3
  2. 9C. Macário ▲ 46' 7.3
  3. 33A. Beever-Jones ▲ 62' 6.9
  4. 29Alejandra Bernabé ▲ 75' 7.0
  5. 15È. Périsset
  6. 27O. Jean-François
  7. 40K. Cox
  8. 53L. Brown
  9. 1Z. Mušović

Thống kê

021
2000
29%Kiểm soát bóng71%
2Dứt điểm28
1Trúng đích6
0Chệch đích11
1Sút trong vòng cấm23
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn11
1Phạt góc20
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng0
5Cứu thua0
258Chuyền bóng625
172Chuyền chính xác533
67%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu40
32Ghi được103
44Thủng lưới32
1.19Bàn thắng mỗi trận2.58
4Giữ sạch lưới20
12Trên 2.5 bàn28
14Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu