Chelsea F.C. W
6 : 0
FT · Hiệp một 4:0
·
Leicester City FC W

Chelsea F.C. W vs Leicester City FC W

Tỷ số chung cuộc: Chelsea F.C. W 6-0 Leicester City FC W tại FA WSL, 10 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelsea F.C. W thắng 9, hòa 1, Leicester City FC W thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
Kingsmeadow, Kingston upon Thames, Surrey
Trọng tài
R. Welch
Phong độ
WWWDW Chelsea F.C. W
LLDWW Leicester City FC W
  1. 8' G. Reiten · P. Harder 1-0
  2. 18' E. Cuthbert 2-0
  3. 32' P. Harder 3-0
  4. 42' P. Harder · J. Carter 4-0
  5. HT4-0
  6. 56' L. James · È. Périsset 5-0
  7. 64' M. Robinson J. Green
  8. 65' J. Fleming P. Harder
  9. 65' J. Rytting Kaneryd L. James
  10. 66' S. Ingle E. Cuthbert
  11. 66' A. Abdullina G. Reiten
  12. 72' J. Fleming
  13. 73' H. Cain
  14. 75' S. O’Brien R. Siemsen
  15. 75' M. Pike H. Cain
  16. 76' K. Buchanan M. Eriksson
  17. 90'+3 J. Čanković · N. Charles 6-0
  18. FT6-0

Đội hình

Chelsea F.C. W HLV: E. Hayes
  1. 30A. Berger
  2. 16M. Eriksson ▼ 76'
  3. 15È. Périsset
  4. 7J. Carter
  5. 21N. Charles
  6. 23P. Harder ▼ 65'
  7. 8M. Leupolz
  8. 11G. Reiten ▼ 66'
  9. 28J. Čanković
  10. 22E. Cuthbert ▼ 66'
  11. 10L. James ▼ 65'

Dự bị 9

  1. 17J. Fleming ▲ 65'
  2. 19J. Rytting Kaneryd ▲ 65'
  3. 5S. Ingle ▲ 66'
  4. 27A. Abdullina ▲ 66'
  5. 26K. Buchanan ▲ 76'
  6. 18M. Mjelde
  7. 13K. Svitková
  8. 1Z. Mušović
  9. 20S. Kerr
Leicester City FC W HLV: W. Kirk
  1. 33J. Leitzig
  2. 23J. Purfield
  3. 4C. Bott
  4. 3S. Tierney
  5. 2C. Nevin
  6. 30R. Mace
  7. 14J. Green ▼ 64'
  8. 10A. Whelan
  9. 21H. Cain ▼ 75'
  10. 19R. Siemsen ▼ 75'
  11. 20M. Goodwin

Dự bị 8

  1. 40M. Robinson ▲ 64'
  2. 27S. O’Brien ▲ 75'
  3. 8M. Pike ▲ 75'
  4. 41J. Reavill
  5. 1D. Lambourne
  6. 16C. Jones
  7. 28K. Levell
  8. 34M. Smith

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 66 - 15 +51 58
2
Manchester United F.C. W
22 56 - 12 +44 56
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 49 - 16 +33 47
4
Manchester City F.C. W
22 50 - 25 +25 47
5
Aston Villa F.C. W
22 47 - 37 +10 37
6
Everton F.C. W
22 29 - 36 -7 30
7
Liverpool F.C. W
22 24 - 39 -15 23
8
West Ham United W
22 23 - 44 -21 21
9
Tottenham Hotspur W
22 31 - 47 -16 18
10
Leicester City FC W
22 15 - 48 -33 16
11
Brighton & Hove Albion W
22 26 - 63 -37 16
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading W
22 23 - 57 -34 11

So sánh

40Trận đấu27
109Ghi được25
27Thủng lưới55
2.73Bàn thắng mỗi trận0.93
21Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn16
53Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu