Leicester City FC W vs Chelsea F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-8 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 9
- Sân vận động
- King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
- Trọng tài
- A. Fearn
- Phong độ
- LLDWW Leicester City FC W
- WWWDW Chelsea F.C. W
- 4' 0-1 G. Reiten · F. Kirby
- 13' 0-2 J. Fleming · G. Reiten
- 36' S. Tierney
- 39' 0-3 F. Kirby · G. Reiten
- 41' 0-4 N. Charles · G. Reiten
- 45' 0-5 S. Kerr · G. Reiten
- HT0-5
- 46' ▲ C. Bott ▼ E. Simon
- 46' ▲ N. Flint ▼ A. Baker
- 50' 0-6 J. Fleming
- 63' ▲ B. England ▼ S. Kerr
- 63' ▲ J. Čanković ▼ J. Fleming
- 74' ▲ A. Nouwen ▼ M. Eriksson
- 74' ▲ J. Carter ▼ È. Périsset
- 75' ▲ A. Abdullina ▼ G. Reiten
- 75' 0-7 B. England · A. Abdullina
- 76' ▲ H. Cain ▼ M. Goodwin
- 78' ▲ D. Vance ▼ J. Purfield
- 82' 0-8 F. Kirby
- 83' ▲ M. Smith ▼ S. Tierney
- FT0-8
Đội hình
- 1D. Lambourne
- 15S. Howard
- 23J. Purfield ▼ 78'
- 6G. Brougham
- 3S. Tierney ▼ 83'
- 13E. Simon ▼ 46'
- 10A. Whelan
- 8M. Pike
- 16C. Jones
- 32A. Baker ▼ 46'
- 20M. Goodwin ▼ 76'
Dự bị 9
- 4C. Bott ▲ 46'
- 7N. Flint ▲ 46'
- 21H. Cain ▲ 76'
- 2D. Vance ▲ 78'
- 34M. Smith ▲ 83'
- 28K. Levell
- 44C. Scofield
- 12E. Jones
- 40M. Robinson
- 30A. Berger
- 16M. Eriksson ▼ 74'
- 4M. Bright
- 15È. Périsset ▼ 74'
- 21N. Charles
- 5S. Ingle
- 11G. Reiten ▼ 75'
- 19J. Rytting Kaneryd
- 17J. Fleming ▼ 63'
- 20S. Kerr ▼ 63'
- 14F. Kirby
Dự bị 9
- 9B. England ▲ 63'
- 28J. Čanković ▲ 63'
- 3A. Nouwen ▲ 74'
- 7J. Carter ▲ 74'
- 27A. Abdullina ▲ 75'
- 1Z. Mušović
- 13K. Svitková
- 10L. James
- 22E. Cuthbert
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 66 - 15 | +51 | 58 | |
| 2 | 22 | 56 - 12 | +44 | 56 | |
| 3 | 22 | 49 - 16 | +33 | 47 | |
| 4 | 22 | 50 - 25 | +25 | 47 | |
| 5 | 22 | 47 - 37 | +10 | 37 | |
| 6 | 22 | 29 - 36 | -7 | 30 | |
| 7 | 22 | 24 - 39 | -15 | 23 | |
| 8 | 22 | 23 - 44 | -21 | 21 | |
| 9 | 22 | 31 - 47 | -16 | 18 | |
| 10 | 22 | 15 - 48 | -33 | 16 | |
| 11 | 22 | 26 - 63 | -37 | 16 | |
| 12 | 22 | 23 - 57 | -34 | 11 |
So sánh
27Trận đấu40
25Ghi được109
55Thủng lưới27
0.93Bàn thắng mỗi trận2.73
7Giữ sạch lưới21
16Trên 2.5 bàn25
16Hiệp hai53