Leicester City FC W vs Chelsea F.C. W
Tỷ số chung cuộc: Leicester City FC W 0-4 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leicester City FC W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- FA WSL · Vòng 15
- Sân vận động
- King Power Stadium, Leicester, Leicestershire
- Phong độ
- LLDWW Leicester City FC W
- WWWDW Chelsea F.C. W
- 38' 0-1 N. Björn
- 44' 0-2 M. Ramírez
- HT0-2
- 46' ▲ S. Ingle ▼ E. Cuthbert
- 55' ▲ S. Howard ▼ J. Green
- 64' 0-3 J. Rytting Kaneryd · J. Čanković
- 66' ▲ A. Baker ▼ J. Cayman
- 66' ▲ L. Petermann ▼ A. Whelan
- 72' ▲ C. Macário ▼ M. Ramírez
- 73' ▲ A. Beever-Jones ▼ G. Reiten
- 73' ▲ F. Kirby ▼ S. Nüsken
- 78' 0-4 C. Macário · A. Beever-Jones
- 79' ▲ M. Hamano ▼ J. Rytting Kaneryd
- 80' Yuka Momiki
- 85' ▲ E. Pelgander ▼ Y. Momiki
- 85' ▲ D. Draper ▼ J. Rantala
- FT0-4
Đội hình
- 23L. Kop 7.5
- 4C. Bott 6.7
- 14J. Green ▼ 55' 6.9
- 17J. Thibaud 5.9
- 11J. Cayman ▼ 66' 6.5
- 15S. Takarada 6.5
- 8J. Rantala ▼ 85' 6.3
- 3S. Tierney 6.7
- 29Y. Momiki ▼ 85' 6.7
- 2C. Nevin 6.3
- 10A. Whelan ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 5S. Howard ▲ 55' 6.6
- 32A. Baker ▲ 66' 6.2
- 9L. Petermann ▲ 66' 6.3
- 18E. Pelgander ▲ 85' 6.5
- 49D. Draper ▲ 85' 6.3
- 6A. Palmer
- 19R. Siemsen
- 12A. Ale
- 59R. Dowsett
- 24H. Hampton 7.9
- 15È. Périsset 7.7
- 7J. Carter 7.5
- 39N. Björn ⚽ 7.6
- 21N. Charles 7.6
- 22E. Cuthbert ▼ 46' 6.6
- 6S. Nüsken ▼ 73' 7.2
- 19J. Rytting Kaneryd ⚽ ▼ 79' 7.6
- 28J. Čanković ⇢ 7.6
- 11G. Reiten ▼ 73' 7.5
- 35M. Ramírez ⚽ ▼ 72' 7.9
Dự bị 8
- 5S. Ingle ▲ 46' 7.0
- 9C. Macário ⚽ ▲ 72' 7.2
- 33A. Beever-Jones ▲ 73' 7.0
- 14F. Kirby ▲ 73' 6.7
- 23M. Hamano ▲ 79' 7.2
- 30A. Berger
- 1Z. Mušović
- 8M. Leupolz
Thống kê
01⚑2
⚑900
50%Kiểm soát bóng50%
5Dứt điểm20
4Trúng đích10
0Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm19
0Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn4
2Phạt góc9
1Việt vị3
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
6Cứu thua4
500Chuyền bóng483
399Chuyền chính xác399
80%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 71 - 18 | +53 | 55 | |
| 2 | 22 | 61 - 15 | +46 | 55 | |
| 3 | 22 | 53 - 20 | +33 | 50 | |
| 4 | 22 | 36 - 28 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 42 - 32 | +10 | 35 | |
| 6 | 22 | 31 - 36 | -5 | 31 | |
| 7 | 22 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 8 | 22 | 24 - 37 | -13 | 23 | |
| 9 | 22 | 26 - 48 | -22 | 19 | |
| 10 | 22 | 26 - 45 | -19 | 18 | |
| 11 | 22 | 20 - 45 | -25 | 15 | |
| 12 | 22 | 20 - 70 | -50 | 6 |
So sánh
30Trận đấu39
49Ghi được103
56Thủng lưới30
1.63Bàn thắng mỗi trận2.64
4Giữ sạch lưới20
18Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai57